Van giảm áp nhựa mặt bích
50.000 ₫
Danh mục: Van giảm áp nhựa

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Kích thước phổ biến: DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100 |
| Tiêu chuẩn mặt bích: DIN PN10 / PN16, ANSI Class 150, JIS10K |
| Vật liệu tùy chọn: uPVC, CPVC, PPH, PVDF |
| Loại kết nối: Mặt bích liên kết bằng bulong – đệm kín EPDM/PTFE |

Sản phẩm: Van giảm áp nhựa mặt bích
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Van giảm áp nhựa mặt bích | Điều áp chính xác, kết nối chắc chắn, chịu hóa chất
Van giảm áp nhựa mặt bích là loại van kỹ thuật cao cấp được thiết kế để điều chỉnh và duy trì áp suất đầu ra ổn định, đặc biệt trong hệ thống công nghiệp lớn, áp lực cao hoặc hóa chất ăn mòn. Khác với các loại van nối ren hoặc dán keo, dòng van này sử dụng kết nối mặt bích tiêu chuẩn DIN, ANSI hoặc JIS, mang lại khả năng liên kết chắc chắn, độ kín cao và dễ bảo trì.
Van thường được sản xuất từ các loại nhựa kỹ thuật chuyên dụng như uPVC, CPVC, PPH hoặc PVDF, giúp chống ăn mòn cực tốt và đảm bảo tuổi thọ lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
Xem toàn bộ sản phẩm: van giảm áp nhựa

Kích cỡ và tiêu chuẩn mặt bích
- Kích thước phổ biến: DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100
- Tiêu chuẩn mặt bích: DIN PN10 / PN16, ANSI Class 150, JIS10K
- Vật liệu tùy chọn: uPVC, CPVC, PPH, PVDF
- Loại kết nối: Mặt bích liên kết bằng bulong – đệm kín EPDM/PTFE
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải kích thước | DN25 – DN100 |
| Áp suất làm việc | PN10 hoặc PN16 (tùy loại) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 – 60°C (uPVC), tới 110°C (PVDF) |
| Vật liệu thân van | uPVC / CPVC / PPH / PVDF |
| Kiểu kết nối | Mặt bích chuẩn DIN / ANSI / JIS |
| Dải điều chỉnh áp | 0.5 – 6 bar (hoặc tùy chỉnh theo model) |
| Màng van | EPDM hoặc PTFE |
| Ứng dụng | Hóa chất, nước sạch, xử lý nước thải, thực phẩm |
Ưu điểm
Ưu điểm kết nối mặt bích:
- Chịu được áp suất cao hơn so với kiểu ren hoặc keo dán.
- Lắp đặt chắc chắn, phù hợp với hệ thống rung động, áp lực lớn.
- Dễ tháo lắp, bảo trì, không phụ thuộc vào dung môi hoặc ren.
Ưu điểm vật liệu:
- Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường axit, kiềm, nước biển, hóa chất công nghiệp.
- Không rỉ sét, không dẫn điện, an toàn với nước sạch và thực phẩm.
- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công trên cao hoặc hệ thống treo.
Ưu điểm điều áp:
- Tự động điều chỉnh áp suất đầu ra, không cần năng lượng ngoài.
- Dải áp lực linh hoạt, điều chỉnh bằng tay dễ dàng.
- Ổn định hệ thống, kéo dài tuổi thọ thiết bị hạ lưu như lọc, bơm, van điện từ…
So sánh các kiểu kết nối van giảm áp nhựa
| Tiêu chí | Mặt bích | Nối ren | Dán keo (socket) |
|---|---|---|---|
| Độ chắc chắn | Rất cao – phù hợp hệ thống rung/áp cao | Trung bình – cần siết vừa tay | Trung bình – phụ thuộc chất lượng keo |
| Khả năng tháo lắp bảo trì | Dễ tháo lắp, bảo trì nhanh bằng bulong | Tương đối dễ, cần không làm trờn ren | Khó tháo – thường phải cắt ống khi thay thế |
| Độ kín khít | Rất tốt – dùng gioăng EPDM/PTFE | Tốt nếu siết đúng kỹ thuật | Tốt nếu dán đúng quy trình và keo chất lượng |
| Ứng dụng phù hợp | Hệ thống công nghiệp, hóa chất, lưu lượng lớn | Dân dụng, hệ thống nhỏ – vừa | Hệ thống nước nhựa PVC phổ thông |
| Áp lực làm việc | PN10–PN16, ổn định cao | PN10–PN16, nhưng dễ rò nếu lắp sai | Thường PN10 – không khuyến khích áp cao |
| Chi phí đầu tư | Cao hơn – do dùng mặt bích, bulong, gioăng | Thấp hơn mặt bích | Rẻ nhất trong 3 loại |
| Kỹ thuật lắp đặt | Cần đồng bộ mặt bích, siết đều bulong | Cần cẩn thận khi siết, tránh nứt ren | Phải đúng quy trình keo dán – chờ keo khô |
| Tính cơ động (di dời) | Linh hoạt – tháo nhanh khi cần bảo trì | Có thể tháo lắp lại nếu ren còn tốt | Hầu như không tái sử dụng được |
| Thẩm mỹ sau lắp đặt | Gồ lên nhiều, chiếm không gian | Gọn gàng | Gọn, liền mạch với ống |
Ứng dụng
- Hệ thống xử lý hóa chất, bể pha axit, dung môi, xi mạ
- Nhà máy thực phẩm, nước uống, dược phẩm
- Trạm xử lý nước thải quy mô lớn
- Hệ thống lọc nước công nghiệp RO, UF
- Dây chuyền phun rửa, làm sạch, làm mát tuần hoàn
- Hệ thống tưới tiêu công nghiệp cần áp lực ổn định
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Kiểm tra tiêu chuẩn mặt bích (DIN, ANSI hay JIS) để chọn đúng loại.
- Sử dụng gioăng làm kín chất lượng cao (EPDM hoặc PTFE).
- Xiết đều bulong mặt bích theo hình sao để tránh lệch mép, rò rỉ.
- Lắp lọc Y phía trước van để bảo vệ khỏi cặn và tạp chất.
- Vệ sinh định kỳ và kiểm tra màng điều áp 3–6 tháng/lần.
- Không lắp gần nguồn nhiệt cao hoặc nơi có tia UV chiếu trực tiếp lâu ngày.
LIÊN HỆ BÁO GIÁ - TƯ VẤN
Thông tin liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – ONGPHUKIEN.VN 📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội 📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12.01.2024Chi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM ⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 ~ 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0983 95 83 87📞 0945 87 99 66 📞 0963 83 87 95
5/5 - (1 bình chọn)
Sản phẩm liên quan
Van giảm áp nhựa
35.000 ₫
Van giảm áp nhựa
40.000 ₫
Van giảm áp nhựa
30.000 ₫
Van giảm áp nhựa
45.000 ₫
Van giảm áp nhựa
25.000 ₫


