Giới thiệu chung
Lơ thu inox, hay còn gọi là cà rá inox, là một loại phụ kiện nối ống được sử dụng rộng rãi trong hệ thống đường ống inox. Sản phẩm giúp kết nối hai ống inox khác kích cỡ với nhau một cách an toàn, tiết kiệm chi phí thay vì thay đổi toàn bộ hệ thống đồng bộ.
Thiết kế lơ thu inox thường theo dạng ren ngoài hai đầu – đầu lớn và đầu nhỏ, cho phép thu ống từ đường kính lớn về nhỏ nhị hơn nhưng vẫn giữ được tính đồng trị cao. Sản phẩm thường được chế tạo từ inox 304 hoặc inox 316, chống gỉ sẮt và oxy hóa tốt.
Các tên gọi khác nhau của sản phẩm:
- lơ thu inox ( tên gọi ở khu vực phía bắc sử dụng
- cà rá inox (tên gọi được khu vực miền Nam hay dung)
- Kép thu inox
- lơ thu ren inox, nối thu inox, đầu nối giảm inox
- lơ thu ren ngoài, ren trong inox
- lơ thu inox 304, lơ thu inox 316, lơ thu inox giá rẻ
- cà rá ren inox, cà rá ống inox, lơ thu ren ngoài giá tốt

Bảng giá
| Kích cỡ | Vật liệu 201 | Vật liệu 304 |
|---|---|---|
| DN8/6 | - | 14,400 |
| DN10/6 | - | 16,200 |
| DN10/8 | 12,600 | 18,000 |
| DN15/6 | - | 21,600 |
| DN15/8 | 14,400 | 21,600 |
| DN15/10 | 14,400 | 21,600 |
| DN20/8 | 18,000 | 27,000 |
| DN20/10 | 18,000 | 27,000 |
| DN20/15 | 18,000 | 27,000 |
| DN25/8 | 30,600 | 39,600 |
| DN25/10 | 30,600 | 39,600 |
| DN25/15 | 30,600 | 39,600 |
| DN25/20 | 23,400 | 39,600 |
| DN32/15 | 37,800 | 57,600 |
| DN32/20 | 34,200 | 57,600 |
| DN32/25 | 30,600 | 57,600 |
| DN40/15 | 54,000 | 66,600 |
| DN40/20 | 48,600 | 75,600 |
| DN40/25 | 39,600 | 79,200 |
| DN40/32 | 43,200 | 72,000 |
| DN50/15 | 66,600 | 102,600 |
| DN50/20 | 66,600 | 95,400 |
| DN50/25 | 70,200 | 111,600 |
| DN50/32 | 72,000 | 95,400 |
| DN50/40 | 57,600 | 118,800 |
| DN65/25 | 109,800 | 180,000 |
| DN65/32 | 109,800 | 210,600 |
| DN65/40 | 109,800 | 207,000 |
| DN65/50 | 109,800 | 189,000 |
| DN80/25 | 174,600 | 302,400 |
| DN80/32 | 174,600 | 264,600 |
| DN80/40 | 174,600 | 264,600 |
| DN80/50 | 174,600 | 313,200 |
| DN80/65 | 174,600 | 264,600 |
Cấu tạo
Lơ thu inox có cấu tạo đơn giản nhưng chắc chắn, bao gồm:
- Phần thân chính: được tiện liền khối bằng inox, hai đầu ren ngoài có kích cỡ khác nhau (một đầu lớn, một đầu nhỏ)
- Phần ren suốt: ren kéo dài từ mỗi đầu đến gần phần gờ giữa, đảm bảo độ bám chắc và kín khi lắp
- Gờ lục giác ở giữa: giúp siết lơ thu bằng mỏ lết hoặc kìm khi lắp đặt, đảm bảo dễ thao tác và chắc chắn
Tùy theo nhà sản xuất, trên thân sản phẩm có thể được khắc chìm kích cỡ hệ inch hoặc ký hiệu chất liệu (ví dụ: “304”) để dễ nhận diện.

Bảng kích thước tra cứu đầy đủ
| Kích thước DN | Kích thước hệ inch | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng (g) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN8/6 | 1/8″ x 1/8″ | 6 – 8 | 10 – 13 | 22 | 35 |
| DN10/6 | 3/8″ x 1/8″ | 6 – 10 | 13 – 17 | 25 | 45 |
| DN15/10 | 1/2″ x 3/8″ | 10 – 15 | 17 – 21 | 28 | 65 |
| DN20/15 | 3/4″ x 1/2″ | 15 – 20 | 21 – 26 | 32 | 90 |
| DN25/20 | 1″ x 3/4″ | 20 – 25 | 26 – 33 | 36 | 120 |
| DN32/25 | 1-1/4″ x 1″ | 25 – 32 | 33 – 42 | 40 | 180 |
| DN40/32 | 1-1/2″ x 1-1/4″ | 32 – 40 | 42 – 49 | 42 | 240 |
| DN50/40 | 2″ x 1-1/2″ | 40 – 50 | 49 – 60 | 48 | 310 |
| DN65/50 | 2-1/2″ x 2″ | 50 – 65 | 60 – 75 | 52 | 460 |
| DN80/65 | 3″ x 2-1/2″ | 65 – 80 | 75 – 90 | 56 | 620 |
Ghi chú: Các kích thước trên mang tính tham khảo. Tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn gia công, thông số thực tế có thể thay đổi nhẹ.
Phân loại lơ thu inox
Theo vật liệu:
- Lơ thu inox 201: giá thành kinh tế, dùng cho đường ống thông thường
- Lơ thu inox 304: chống gỉ sẮt tốt, bán chạy nhất
- Lơ thu inox 316: kháng hóa chất cao, chỉnh chu cho ngành thực phẩm, y tế
Theo kế tấu:
- Lơ thu ren đều: hai đầu ren ngoài chống xoay
- Lơ thu ren trong – ren ngoài: dễ lắp vào các chi tiết ren trong
Theo kiểu thu:
- Lơ thu đồng đồng: giữ nguyên tính đối xứng
- Lơ thu lệch tâm: dùng trong không gian hạn chế, thu lệch tránh va chạm
Ưu điểm nổi bật không thể bỏ qua
Lơ thu inox sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, giúp nó trở thành lựa chọn phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng:
- Được gia công từ inox 304 hoặc 316 có khả năng chống gỉ, chống oxy hóa và ăn mòn cực tốt
- Thiết kế ren ngoài giúp kết nối nhanh chóng, thuận tiện cho việc thi công, tháo lắp và bảo trì
- Không bị biến dạng dưới tác động cơ học và nhiệt độ thông thường
- Dễ dàng thay thế từng đoạn trong hệ thống mà không cần tháo dỡ toàn bộ đường ống
- Đảm bảo độ kín khít cao, hạn chế rò rỉ – đặc biệt khi sử dụng kết hợp băng tan hoặc keo lắp ren
- Tối ưu chi phí nhờ khả năng giảm cỡ ống mà không phải dùng phụ kiện chuyển tiếp phức tạp
Xem thêm các danh mục phụ kiện inox khác:
So sánh lơ thu inox với các loại lơ thu khác
Mỗi loại lơ thu có những đặc tính riêng phù hợp với các môi trường và yêu cầu sử dụng khác nhau. Lơ thu inox nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và an toàn vệ sinh, làm cho nó trở thành lựa chọn ưu việt cho các ứng dụng đòi hỏi chất lượng cao và môi trường khắc nghiệt như hóa chất, thực phẩm, y tế, cũng như hệ thống nước sạch. Mặc dù có giá thành cao hơn, nhưng tuổi thọ và độ tin cậy của lơ thu inox thường bù đắp lại chi phí ban đầu.
Các loại lơ thu khác như nhựa, đồng, thép cũng có vai trò quan trọng trong các ứng dụng phù hợp với ưu điểm của chúng (ví dụ: giá rẻ, dễ lắp đặt, dẫn nhiệt tốt…), nhưng cần cân nhắc kỹ nhược điểm về độ bền, khả năng chống ăn mòn hoặc tính an toàn vệ sinh.
Việc lựa chọn loại lơ thu phù hợp cần dựa trên các yếu tố như:
- Môi trường sử dụng: Có hóa chất ăn mòn, nhiệt độ cao, áp suất lớn không?
- Loại lưu chất: Nước sạch, hóa chất, thực phẩm, khí nén?
- Ngân sách đầu tư: Chi phí ban đầu và chi phí bảo trì dài hạn.
- Yêu cầu về vệ sinh và thẩm mỹ.
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết:
| Tiêu chí | Lơ thu Inox | Lơ thu Thép (Mạ kẽm/Đen) | Lơ thu Đồng (Đồng thau) | Lơ thu Nhựa (PVC, PPR, HDPE) |
|---|---|---|---|---|
| Khả năng chống ăn mòn / Gỉ sét | Rất tốt (Inox 304, 316 gần như không gỉ) | Kém (Thép đen rất dễ gỉ) / Trung bình (Thép mạ kẽm có thể bị ăn mòn lớp mạ) | Khá tốt (Chống ăn mòn tốt với nước, nhưng có thể bị xỉn màu) | Rất tốt (Không bị gỉ sét, chống ăn mòn hóa chất thông thường) |
| Độ bền cơ học | Rất cao (Chịu áp lực, va đập, rung lắc tốt) | Cao (Rất cứng chắc, chịu lực tốt) | Trung bình (Độ bền tương đối, dễ gia công hơn thép) | Thấp (Dễ nứt, vỡ khi chịu va đập mạnh hoặc nhiệt độ cực đoan) |
| Khả năng chịu nhiệt độ | Rất cao (Hoạt động tốt trong dải nhiệt độ rộng, từ lạnh sâu đến rất nóng, lên đến 800°C tùy loại) | Cao (Chịu được nhiệt độ khá cao, nhưng có thể bị giãn nở) | Trung bình (Thường giới hạn dưới 150°C, dễ bị biến dạng ở nhiệt độ quá cao) | Thấp (Thường giới hạn dưới 60-90°C, dễ biến dạng hoặc chảy ở nhiệt độ cao) |
| Khả năng chịu áp lực | Rất cao | Cao | Trung bình | Thấp |
| An toàn vệ sinh | Rất cao (Không độc hại, không ảnh hưởng chất lượng lưu chất, lý tưởng cho thực phẩm, dược phẩm) | Thấp (Thép đen dễ bám cặn, gỉ sét; thép mạ kẽm có thể giải phóng kẽm) | Khá cao (Có tính kháng khuẩn tự nhiên, được dùng trong hệ thống nước) | Cao (An toàn cho nước sinh hoạt, không độc hại) |
| Tính thẩm mỹ | Rất cao (Bề mặt sáng bóng, hiện đại, dễ vệ sinh) | Thấp (Màu đen hoặc xám, không sáng bóng) | Khá (Màu vàng đồng đặc trưng, sang trọng, nhưng có thể bị xỉn) | Trung bình (Màu sắc đa dạng, nhưng dễ bị bám bẩn, rêu mốc) |
| Dễ gia công / Lắp đặt | Trung bình (Đòi hỏi công cụ và kỹ thuật chuyên dụng) | Trung bình (Dễ hàn, nối nhưng nặng) | Dễ (Dẻo, dễ uốn nắn và gia công) | Rất dễ (Nhẹ, dễ cắt, dán, nối) |
| Tuổi thọ trung bình | Rất cao (20 - 50 năm hoặc hơn, tùy môi trường) | Thấp (5 - 20 năm, dễ bị gỉ sét ăn mòn làm giảm tuổi thọ) | Trung bình (15 - 30 năm) | Thấp (5 - 15 năm, dễ bị lão hóa dưới tác động môi trường, UV) |
| Ứng dụng chính | Hệ thống cấp thoát nước sạch, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, dầu khí, công nghiệp nặng. | Hệ thống PCCC, đường ống dẫn khí nén, nước công nghiệp (không yêu cầu vệ sinh cao), kết cấu. | Hệ thống cấp nước nóng, điều hòa không khí, khí nén, thiết bị vệ sinh. | Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt, tưới tiêu, các ứng dụng áp suất thấp. |
| Giá thành (Giá tương đối) | Cao (18 - 180 đơn vị) | Thấp (2 - 20 đơn vị) | Trung bình (5 - 50 đơn vị) | Rất thấp (1 - 10 đơn vị) |
| Size hệ Inch (Tham khảo) | 1/8",1/4",3/8",1/2",3/4",1",11/4",11/2",2",3",4",... | 1/2",3/4",1",11/4",11/2",2",3",4",... | 1/8",1/4",3/8",1/2",3/4",1",11/4",11/2",2",... | 1/2",3/4",1",11/4",11/2",2",3",4",... |
Hướng dẫn lựa chọn lơ thu inox – cà rá inox phù hợp, tiết kiệm chi phí
Để chọn được loại lơ thu inox / cà rá inox tiết kiệm và đúng kỹ thuật, khách hàng cần lưu ý:
- Xác định rõ kích thước ống đang sử dụng: chọn đúng cặp DN lớn và DN nhỏ để đảm bảo ren khớp hoàn toàn
- Chọn loại ren phù hợp: phổ biến gồm BSP (ren thẳng), NPT (ren côn); nên kiểm tra thiết bị kèm theo để tránh rò rỉ
- Lựa chọn vật liệu inox đúng mục đích:
- Inox 201: giá rẻ, dùng trong môi trường không ăn mòn
- Inox 304: dùng đa dụng, chống gỉ tốt – lựa chọn phổ biến nhất
- Inox 316: dùng cho hóa chất, thực phẩm, y tế – yêu cầu độ bền cao
- Cân nhắc không gian lắp đặt: nếu không gian hạn chế, có thể chọn loại lơ thu lệch tâm để dễ thao tác hơn
- Không nên chọn sản phẩm quá sát kích cỡ giới hạn ren: tránh bị rơ lỏng khi lắp
Gợi ý: Với hệ thống dân dụng hoặc công nghiệp vừa và nhỏ, lựa chọn lơ thu inox 304 (ví dụ: DN25/20 hoặc DN32/25) sẽ mang lại hiệu quả cao, giá hợp lý, dễ tìm thay thế.
Ứng dụng của lơ thu inox
Lơ thu inox, với những ưu điểm vượt trội về khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học cao và tính an toàn vệ sinh, được ứng dụng rộng rãi trong rất nhiều ngành công nghiệp và dân dụng.
1. Hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước
- Hệ thống cấp nước sạch: Được sử dụng để nối các đoạn ống có kích thước khác nhau trong hệ thống cung cấp nước sinh hoạt, nước uống tại các tòa nhà, khu dân cư, đảm bảo nước không bị nhiễm bẩn do gỉ sét.
- Hệ thống xử lý nước thải: Chịu được môi trường ăn mòn của hóa chất trong quá trình xử lý nước thải, đảm bảo độ bền và tuổi thọ cho hệ thống.
- Nhà máy nước: Lắp đặt trong các trạm bơm, hệ thống lọc nước, hệ thống phân phối nước sạch quy mô lớn.
2. Công nghiệp thực phẩm và đồ uống
- Nhà máy sản xuất thực phẩm, đồ uống: Nơi yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh an toàn thực phẩm. Lơ thu inox không phản ứng với thực phẩm, đồ uống, dễ dàng vệ sinh, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn.
- Hệ thống đường ống dẫn sữa, bia, rượu, nước giải khát: Đảm bảo chất lượng và hương vị sản phẩm không bị ảnh hưởng.
- Bếp công nghiệp và nhà hàng: Lắp đặt trong hệ thống cấp nước, thoát nước của các thiết bị chế biến, rửa bát.
3. Ngành hóa chất và dược phẩm
- Hệ thống đường ống dẫn hóa chất: Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời của inox (đặc biệt là inox 316) giúp lơ thu bền vững trong môi trường hóa chất khắc nghiệt.
- Nhà máy sản xuất dược phẩm: Đảm bảo tiêu chuẩn vô trùng và không gây nhiễm bẩn sản phẩm thuốc.
- Phòng thí nghiệm: Kết nối các thiết bị, đường ống dẫn dung dịch hóa chất.
4. Công nghiệp dầu khí và năng lượng
- Hệ thống đường ống dẫn dầu, khí: Chịu được áp suất và nhiệt độ cao, chống ăn mòn từ các loại hóa chất trong dầu khí.
- Nhà máy lọc dầu, nhiệt điện: Lắp đặt trong các hệ thống đường ống hơi, nước làm mát, nhiên liệu.
5. Ngành công nghiệp đóng tàu và hàng hải
- Hệ thống đường ống trên tàu thủy: Chống chịu tốt trong môi trường nước biển mặn gây ăn mòn cao.
- Các công trình ngoài khơi: Bền vững với điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
6. Hệ thống khí nén và thủy lực
- Đường ống dẫn khí nén, hơi nóng: Đảm bảo kín khít, chịu áp lực cao, không rò rỉ.
- Hệ thống thủy lực: Sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền và khả năng chịu áp lực lớn.
7. Các ứng dụng khác
- Hệ thống PCCC (phòng cháy chữa cháy): Đảm bảo độ bền và tính ổn định cho hệ thống.
- Hệ thống sưởi ấm, làm mát: Dẫn nước nóng, lạnh hoặc hơi.
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Lắp đặt trong các hệ thống cấp thoát nước, điều hòa không khí của các công trình lớn.
Liên hệ mua hàng
Công ty Cổ Phần Công Nghiệp AZ chuyên cung cấp lơ thu inox đa dạng kiểu dáng, vật liệu, kích cỡ và giá tốt nhất. Hãy liên hệ ngay:
- Hotline: 0963 83 87 95 | 0983 95 83 87 | 0945 87 99 66
- Website: https://ongphukien.vn/
- Email: info@ongphukien.vn
- Kho Hà Nội và TP.HCM – giao nhanh trong 24h
Đồng bộ phụ kiện inox chụng nhận CO, CQ đủ, hàng luôn có sẵn trong kho.
