Y lọc nhựa hoạt động theo nguyên lý lọc cơ học tuyến tính – tức là dùng lưới lọc đặt nghiêng bên trong thân van để giữ lại tạp chất rắn khi lưu chất đi qua.
- Dòng nước hoặc dung dịch chảy qua thân van theo hướng thẳng.
- Khi đến đoạn chia nhánh hình chữ Y, một phần dòng chảy sẽ đi vào nhánh nghiêng chứa lưới lọc.
- Cặn bẩn, hạt rắn, rêu, cát… sẽ bị giữ lại trên bề mặt lưới.
- Dòng nước sạch tiếp tục đi qua đầu ra, bảo vệ các thiết bị phía sau như máy bơm, van, đồng hồ áp suất.
- Sau một thời gian sử dụng, lưới lọc cần được tháo ra vệ sinh để tránh tắc nghẽn làm giảm áp suất.
Các loại Y lọc nhựa thông dụng
Y lọc nhựa được phân loại theo nhiều tiêu chí như kiểu kết nối, vật liệu thân, kích thước, hoặc loại lưới lọc bên trong. Dưới đây là các loại phổ biến nhất:
1. Phân loại theo kiểu kết nối
- Y lọc nhựa nối ren trong (female thread):
Kết nối bằng ren trong BSP (G), dễ lắp với ống nhựa ren ngoài. Thông dụng cho hệ thống dân dụng và tưới nhỏ. - Y lọc nhựa nối ren ngoài (male thread):
Kết nối bằng ren ngoài, dùng với khớp nối ren trong. Phổ biến trong hệ thống tưới, bồn chứa. - Y lọc nhựa mặt bích:
Dùng cho hệ thống đường ống công nghiệp, quy mô lớn, kết nối chắc chắn, chịu áp tốt hơn. Kích cỡ thường từ DN40 trở lên.
2. Phân loại theo vật liệu thân
- Y lọc nhựa PVC / uPVC:
Giá rẻ, chịu áp suất vừa, dùng cho nước sạch, nước tưới, nước thải nhẹ. Giới hạn nhiệt ~60°C. - Y lọc nhựa PP (Polypropylene):
Bền hơn PVC, chịu nhiệt tốt hơn (~90°C), kháng hóa chất nhẹ – trung bình. - Y lọc nhựa PVDF:
Cao cấp nhất, chịu hóa chất mạnh và nhiệt độ cao, dùng trong hệ xử lý hóa chất công nghiệp.
3. Phân loại theo chất liệu lưới lọc
- Lưới lọc inox (304/316):
Chịu lực tốt, dễ vệ sinh, bền, dùng phổ biến cho nước sạch, nước thải. - Lưới lọc nhựa (ABS):
Nhẹ, giá rẻ hơn, dùng cho hệ thống nước sạch không yêu cầu cao về áp suất.
4. Phân loại theo kích cỡ danh định
- Các size phổ biến:
DN15 (phi 21), DN20 (phi 27), DN25 (phi 34), DN32 (phi 42), DN40 (phi 49), DN50 (phi 60), DN65, DN80, DN100 - Với hệ ống dân dụng và tưới tiêu:
Thường dùng từ DN15 – DN50 - Với hệ thống công nghiệp nhẹ:
Có thể sử dụng đến DN100 tùy lưu lượng
Ưu điểm
1. Ưu điểm về vật liệu nhựa
- Kháng ăn mòn vượt trội với nước thải, nước mặn, hóa chất nhẹ.
- Không bị gỉ sét như kim loại → phù hợp môi trường ẩm ướt, ngoài trời.
- Trọng lượng nhẹ → vận chuyển và lắp đặt dễ dàng, đặc biệt ở các vị trí cao hoặc hệ thống ống treo.
- Giá thành thấp hơn Y lọc inox hoặc gang → tối ưu chi phí cho các hệ thống lớn.
2. Ưu điểm về thiết kế
- Cấu tạo chữ Y nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt ở nhiều vị trí mà không chiếm nhiều không gian.
- Lưới lọc có thể tháo ra vệ sinh dễ dàng bằng nắp xả đáy, không cần tháo toàn bộ van ra khỏi đường ống.
- Có nhiều loại kết nối: ren trong, ren ngoài, mặt bích phù hợp nhiều chuẩn ống khác nhau.
3. Ưu điểm trong vận hành
- Hiệu quả lọc tốt đối với rác thô, tạp chất lớn, rong rêu, hạt cát… thường có trong nước mặt, nước tái sử dụng.
- Bảo vệ thiết bị phía sau như van, đồng hồ đo lưu lượng, máy bơm… khỏi bị nghẽn, hư hỏng.
- Giảm chi phí bảo trì toàn hệ thống bằng cách ngăn ngừa tắc nghẽn và sự cố áp lực do cặn bẩn.

