Măng sông inox DN40
21.100 ₫
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| ✔ Kích cỡ DN40 (1 ½″) – ren trong 2 đầu |
| ✔ Vật liệu SUS 304 hoặc SUS 316 (đặt SUS 201) |
| ✔ Kiểu: trơn hoặc có gờ (stop coupling) |
| ✔ Ren chuẩn BSPT/NPT ISO 7/1 – ASME B1.20.1 |
| ✔ Áp suất PN16 – PN40 |
| ✔ Nhiệt độ –20 °C → 200 °C |
| ✔ Bề mặt Ra ≤ 1.6 µm – dễ vệ sinh |
| ✔ Kích cỡ DN40 (1 ½″) – ren trong 2 đầu |
| ✔ Vật liệu SUS 304 hoặc SUS 316 (đặt SUS 201) |
| ✔ Kiểu: trơn hoặc có gờ (stop coupling) |
| ✔ Ren chuẩn BSPT/NPT ISO 7/1 – ASME B1.20.1 |
| ✔ Áp suất PN16 – PN40 |
| ✔ Nhiệt độ –20 °C → 200 °C |
| ✔ Bề mặt Ra ≤ 1.6 µm – dễ vệ sinh |
| ✔ Thương hiệu Shanxi Haili, Cangzhou, Hebei |
| ✔ Chứng chỉ CO/CQ + test pressure đầy đủ |
| ✔ Bảo hành 12 tháng – đổi mới lỗi kỹ thuật |
| ✔ Hàng sẵn kho Hà Nội & TP HCM – giao nhanh |

Sản phẩm: Măng sông inox DN40
THÔNG TIN SẢN PHẨM
1. Giới thiệu
Măng sông inox DN40 (1 ½″) là phụ kiện nối thẳng ren trong, chuyên dùng để liên kết ống và thiết bị cỡ trung – lớn trong hệ thống nước sạch, hơi, khí nén và hóa chất nhẹ. Thân đúc từ thép không gỉ SUS 304/316 giúp chống ăn mòn, chịu áp cao, nhiệt độ tới 200 °C. Có hai lựa chọn: măng sông trơn (full coupling) cho thao tác nhanh hoặc măng sông có gờ (stop coupling) để định vị lực siết, giữ đồng tâm ống.
Tham khảo thêm danh mục măng sông inox khi cần đủ dải kích cỡ.

2. Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Giá trị DN40 (1 ½″) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kích cỡ danh định | DN40 – ren trong hai đầu | — |
| Vật liệu thân | Inox 304 / Inox 316 | Có thể đặt SUS 201 |
| Kiểu | Trơn (full) hoặc Có gờ (stop) | Gờ ở hai đầu, thân giữa trơn |
| Tiêu chuẩn ren | BSPT, NPT (ISO 7/1 • ASME B1.20.1) | — |
| Áp suất làm việc | PN16 – PN40 | — |
| Nhiệt độ | –20 °C → 200 °C | Phù hợp hơi bão hòa |
| Bề mặt | Phay nhẵn Ra ≤ 1.6 µm | Dễ vệ sinh CIP |
| Thương hiệu | Shanxi Haili, Cangzhou, Hebei | OEM khác theo yêu cầu |
| Xuất xứ | Trung Quốc – nhập khẩu chính ngạch | CO/CQ kèm lô |
| Bảo hành | 12 tháng | Đổi mới lỗi kỹ thuật |
| Tình trạng | Sẵn kho Hà Nội & TP HCM | Giao 2 h nội thành |
3. Ưu điểm
• Inox 304/316 tạo lớp thụ động Cr-oxit, chống rỉ sét tuyệt đối – an toàn cho nước uống và thực phẩm
• Độ bền cơ học cao, ren không trờn dù tháo lắp nhiều lần
• Phiên bản có gờ định vị tâm, giới hạn lực siết; bản trơn lắp nhanh, tiết kiệm thời gian bảo trì
• Bề mặt nhẵn Ra ≤ 1.6 µm giảm bám cặn, đáp ứng GMP, CIP/SIP
• Tuổi thọ dài, không cần sơn phủ – giảm chi phí vòng đời
• DN40 thông dụng, dễ tìm phụ kiện thay thế
4. Ứng dụng
• Đường ống nước sạch, RO, lọc tinh DN40
• Hệ thống hơi, khí nén áp trung bình – cao
• Đường ống thực phẩm, đồ uống, dược phẩm CIP/SIP
• Nhánh PCCC inox DN40, cụm sprinkler và cuộn vòi
• Pipeline hóa chất nhẹ, dung dịch tẩy rửa
• Đường ống HVAC – chiller nước lạnh cỡ 1 ½″
5. Lưu ý khi sử dụng
• Chọn đúng chuẩn ren BSPT hoặc NPT tương thích hệ thống
• Với loại có gờ: siết chạm gờ, tránh quá lực gây nứt ren
• Quấn băng tan 8-10 vòng; kiểm tra rò rỉ sau 24 h, xiết bù nếu cần
• Làm sạch dầu mỡ trước khi lắp trong hệ thực phẩm, dược
• Bố trí khớp giãn nở khi dùng cho hơi > 130 °C để giảm ứng suất
6. Mua hàng – Liên hệ
Gọi 0983 95 83 87 | 0963 83 87 95 (CÔNG TY CP CÔNG NGHIỆP AZ) để nhận báo giá măng sông inox DN40 trơn & có gờ. CO/CQ đầy đủ, giao hàng nhanh toàn quốc.
Tham khảo phụ kiện inox hoặc măng sông DN50 cho đường ống lớn hơn.
Sản phẩm liên quan
Măng sông inox
Măng sông inox
Măng sông inox
Măng sông inox
Măng sông inox




