1. Giới thiệu
Măng sông HDPE là một loại phụ kiện nhựa được sử dụng để nối hai đoạn ống HDPE có cùng đường kính lại với nhau, đảm bảo hệ thống đường ống liền mạch, chắc chắn và chống rò rỉ tuyệt đối. Đây là phụ kiện cực kỳ phổ biến trong thi công đường ống cấp thoát nước, hệ thống tưới tiêu, xử lý nước thải và nhiều ứng dụng hạ tầng kỹ thuật khác.
Cấu tạo của măng sông HDPE rất đơn giản, nhưng mang lại hiệu quả vượt trội. Phụ kiện này có hình trụ, hai đầu thiết kế để lồng vào ống HDPE, có thể kết nối bằng hàn nhiệt đối đầu (butt fusion) hoặc hàn điện trở (electrofusion) tùy vào loại sản phẩm.
Với đặc tính bền, nhẹ, dễ lắp đặt và giá thành hợp lý, măng sông HDPE đã trở thành giải pháp thay thế lý tưởng cho các loại măng sông kim loại, đặc biệt trong các môi trường có độ ẩm, axit, mặn cao hoặc nơi cần tuổi thọ lâu dài.
2. Bảng giá
| Tên vật tư | Kích thước | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) | Áp lực | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chưa VAT | Đã có VAT (8%) | ||||
| Măng sông HDPE nối ống | |||||
![]() | 20x20mm | Cái | 16.600 | 17.928 | PN16 |
| 25x25mm | Cái | 24.500 | 26.460 | PN16 | |
| 32x32mm | Cái | 36.000 | 38.880 | PN16 | |
| 40x40mm | Cái | 63.100 | 68.148 | PN16 | |
| 50x50mm | Cái | 111.900 | 120.852 | PN16 | |
| 63x63mm | Cái | 171.700 | 185.436 | PN16 | |
| 75x75mm | Cái | 284.400 | 307.152 | PN16 | |
| 90x90mm | Cái | 376.100 | 406.188 | PN16 | |
| 110x110mm | Cái | 673.300 | 727.164 | PN16 | |
| Măng sông thu HDPE | |||||
![]() | 25x20mm | Cái | 22.800 | 24.624 | PN16 |
| 32x20mm | Cái | 36.200 | 39.096 | PN16 | |
| 32x25mm | Cái | 36.200 | 39.096 | PN16 | |
| 40x20mm | Cái | 49.900 | 53.892 | PN16 | |
| 40x25mm | Cái | 49.900 | 53.892 | PN16 | |
| 40x32mm | Cái | 55.900 | 60.372 | PN16 | |
| 50x25mm | Cái | 71.100 | 76.788 | PN16 | |
| 50x32mm | Cái | 78.400 | 84.672 | PN16 | |
| 50x40mm | Cái | 92.000 | 99.360 | PN16 | |
| 63x25mm | Cái | 110.100 | 118.908 | PN16 | |
| 63x32mm | Cái | 116.300 | 125.604 | PN16 | |
| 63x40mm | Cái | 131.000 | 141.480 | PN16 | |
| 63x50mm | Cái | 151.800 | 163.944 | PN16 | |
| 75x50mm | Cái | 272.700 | 294.516 | PN16 | |
| 75x63mm | Cái | 284.700 | 307.476 | PN16 | |
| 90x50mm | Cái | 311.900 | 336.852 | PN16 | |
| 90x63mm | Cái | 311.900 | 336.852 | PN16 | |
| 90x75mm | Cái | 347.100 | 374.868 | PN16 | |
| 110x90mm | Cái | 612.300 | 661.284 | PN16 | |
| Măng sông một đầu ren ngoài (Male Adaptor) | |||||
![]() | 20mmx1/2″ | Cái | 10.800 | 11.664 | PN16 |
| 20mmx3/4” | Cái | 11.000 | 11.880 | PN16 | |
| 20mmx1” | Cái | 11.000 | 11.880 | PN16 | |
| 25mmx1/2” | Cái | 14.800 | 15.984 | PN16 | |
| 25mmx3/4” | Cái | 14.800 | 15.984 | PN16 | |
| 25mmx1” | Cái | 14.800 | 15.984 | PN16 | |
| 32mmx3/4” | Cái | 21.000 | 22.680 | PN16 | |
| 32mmx1” | Cái | 21.000 | 22.680 | PN16 | |
| 40mmx1” | Cái | 44.700 | 48.276 | PN16 | |
| 40mmx1.1/4” | Cái | 44.900 | 48.492 | PN16 | |
| 40mmx1.1/2” | Cái | 44.900 | 48.492 | PN16 | |
| 50mmx1.1/2” | Cái | 64.000 | 69.120 | PN16 | |
| 50mmx2” | Cái | 65.300 | 70.524 | PN16 | |
| 63mmx1.1/2” | Cái | 105.000 | 113.400 | PN16 | |
| 63mmx2” | Cái | 106.700 | 115.236 | PN16 | |
| 75mmx2″ | Cái | 169.600 | 183.168 | PN16 | |
| 75mmx2.1/2″ | Cái | 176.000 | 190.080 | PN16 | |
| 90mmx2″ | Cái | 205.900 | 222.372 | PN16 | |
| 90mmx2.1/2″ | Cái | 205.900 | 222.372 | PN16 | |
| 90mmx3″ | Cái | 205.900 | 222.372 | PN16 | |
| 110mmx4″ | Cái | 362.300 | 391.284 | PN16 | |
Phân loại măng sông HDPE phổ biến hiện nay
Hiện tại, trên thị trường có ba loại măng sông HDPE chính:
1. Măng sông HDPE hàn đối đầu
- Cách kết nối: sử dụng máy hàn nhiệt, làm nóng hai đầu ống và măng sông rồi ép lại với nhau
- Ưu điểm: mối nối liền khối, độ kín cao, thích hợp cho ống kích thước lớn
- Phạm vi sử dụng: cấp nước, thoát nước, tưới tiêu, hệ thống hạ tầng kỹ thuật
2. Măng sông HDPE hàn điện trở (Electrofusion)
- Cách kết nối: sử dụng dòng điện để nung chảy điện trở bên trong măng sông
- Ưu điểm: thao tác nhanh, tiện lợi với ống nhỏ và khu vực hẹp
- Phạm vi sử dụng: lắp đặt trong nhà, khu dân cư, hoặc nơi thi công khó tiếp cận
3. Măng sông HDPE nối ren
- Cách kết nối: vặn ren trực tiếp vào đầu ống HDPE có ren ngoài (thường dùng kết hợp phụ kiện có zoăng)
- Ưu điểm: lắp đặt nhanh, tháo lắp linh hoạt, không cần máy móc
- Phạm vi sử dụng: hệ thống nước dân dụng, kết nối tạm thời, hệ thống cần bảo trì thường xuyên
Ngoài ra, măng sông HDPE cũng được phân loại theo kích thước: từ D20, D32, D40… đến D500, D630 hoặc lớn hơn tùy yêu cầu công trình.
Ưu điểm nổi bật của măng sông HDPE
Măng sông HDPE ngày càng được ưa chuộng nhờ vào những đặc tính nổi bật sau:
- Kết nối kín khít tuyệt đối: đảm bảo không rò rỉ, phù hợp cả cấp và thoát nước
- Chống ăn mòn, kháng hoá chất: không bị gỉ sét, không bị ảnh hưởng bởi nước mặn, axit nhẹ hay kiềm
- Tuổi thọ cao: lên tới 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn
- Trọng lượng nhẹ: dễ vận chuyển, thi công nhanh, tiết kiệm chi phí nhân công
- Không độc hại: an toàn cho nước sạch sinh hoạt
- Đa dạng kích cỡ, dễ thay thế: đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu lắp đặt
- Có loại nối ren tiện lợi: phù hợp hệ thống dân dụng nhỏ hoặc kết nối tạm thời
So sánh măng sông HDPE với các loại măng sông khác
| Tiêu chí | Măng sông HDPE | Măng sông gang | Măng sông inox | Măng sông thép |
|---|---|---|---|---|
| Vật liệu chế tạo | Nhựa HDPE nguyên sinh | Gang cầu hoặc gang xám | Inox 304/316 không gỉ | Thép mạ kẽm, thép đen |
| Khả năng chống ăn mòn | Rất tốt – không gỉ sét | Trung bình – có thể gỉ nhẹ trong thời gian dài | Rất tốt – chống gỉ tuyệt đối | Thấp – dễ bị ăn mòn nếu không mạ phủ |
| Khả năng chịu áp lực | PN10–PN16 (tùy loại) | Cao (PN10–PN25 tùy model) | Rất cao (tùy độ dày) | Rất cao (nhưng phụ thuộc lớp mạ) |
| Tuổi thọ trung bình | 30–50 năm | 20–40 năm | 40–60 năm | 20–35 năm |
| Trọng lượng | Nhẹ – dễ vận chuyển | Nặng – khó lắp đặt với kích thước lớn | Vừa phải | Nặng, đặc biệt với cỡ lớn |
| Chi phí | Rẻ – tiết kiệm nhất | Trung bình | Cao | Trung bình đến cao |
| Ứng dụng tiêu biểu | Cấp – thoát nước, tưới tiêu, dân dụng | Hạ tầng cấp thoát nước đô thị | Nước sạch sinh hoạt, công nghiệp thực phẩm | Dẫn khí, nước, dầu, hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Phương pháp kết nối | Hàn nhiệt, hàn điện trở, nối ren | Bulong – mặt bích, hoặc vít nén | Ren hoặc mặt bích | Ren, hàn, mặt bích |
| Khả năng thi công | Dễ – không cần thiết bị nặng | Cần cẩu, máy nâng khi đường kính lớn | Tương đối dễ, nếu dùng ren/mặt bích | Khó – cần thợ hàn chuyên dụng |
| Khả năng tái sử dụng | Trung bình (tùy loại ren hay hàn) | Có thể tái sử dụng nếu còn tốt | Tốt – tháo ra dùng lại dễ dàng | Khó khăn nếu dùng kiểu hàn cố định |
Ứng dụng thực tế của măng sông HDPE
Nhờ đặc tính kỹ thuật vượt trội, măng sông HDPE có mặt ở hầu hết các công trình lớn nhỏ:
- Hệ thống cấp nước sinh hoạt khu dân cư, chung cư, đô thị
- Hệ thống thoát nước mưa, nước thải trong các khu công nghiệp
- Dự án tưới tiêu nông nghiệp, ao hồ nuôi trồng thủy sản
- Hệ thống ống kỹ thuật hạ tầng đô thị (ống ngầm, ống chôn đất…)
- Công trình nhà máy, resort, khu công nghệ cao
Tại sao nên chọn măng sông HDPE do chúng tôi cung cấp?
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – đơn vị chuyên cung cấp măng sông HDPE chính hãng, cam kết:
- Chất lượng tiêu chuẩn quốc tế: đạt ISO 4427, TCVN 7305, EN 12201
- Kho hàng lớn, sẵn nhiều kích cỡ: từ D20 đến D630, giao hàng toàn quốc
- Giá thành cạnh tranh – chiết khấu tốt cho đại lý, công trình
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ lựa chọn đúng phụ kiện
- Giao hàng nhanh 24–48h, nhận tại công trình hoặc kho HN – HCM
Chúng tôi còn cung cấp đa dạng phụ kiện HDPE như:
- Côn thu HDPE, măng sông hàn điện trở, măng sông nối ren
- Van nhựa HDPE, kẹp HDPE, cùm, co, tê các loại
Các câu hỏi thường gặp về măng sông HDPE
Liên hệ ngay để nhận báo giá măng sông HDPE mới nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ tự hào là đơn vị phân phối phụ kiện ống nhựa HDPE hàng đầu tại Việt Nam. Với hệ thống kho hàng tại Hà Nội và TP.HCM, chúng tôi đảm bảo hàng luôn sẵn – báo giá nhanh – hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
📍 Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Thị Trấn Văn Điển, Thanh Trì
📍 TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12
📞 Hotline: 0963 83 87 95 | 0983 95 83 87 | 0945 87 99 66
🌐 Website: ongphukien.vn



