Mặt bích hàn HDPE
16.000 ₫
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| ✔ Đồng bộ vật liệu giúa hàn tuyệt đối với ống HDPE |
| ✔ Độ bên cao, không lo bong tróc, tách lớp |
| ✔ Chị được áp lực tới PN16, đáp ứng hệ thống công nghiệp |
| ✔ Lòng trong trơn, giảm ma sát và tối ưu lưu lượng |
| ✔ Sận dễ gia công đồng bộ theo thiết kế |
| ✔ Không ỉnh hưởng đến chất lượng nước |

Sản phẩm: Mặt bích hàn HDPE
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Giới thiệu chung về mặt bích hàn HDPE
Mặt bích hàn HDPE là một loại phụ kiện đầu nối quan trọng trong hệ thống ống nhựa HDPE, được thiết kế để hàn cố định trực tiếp với đầu ống thông qua phương pháp hàn nóng chãy. So với mặt bích rời, loại hàn mang đến tính đồng bộ cao, độ kít tuyệt đối và đặc biệt phù hợp với những hệ thống yêu cầu cao về áp lực hoặc ngâm dưới nước.
Dạng mặt bích này được sản xuất từ nhựa HDPE nguyên sinh, có tính đồng nhất về vật liệu với ống, giúc tăng độ chống ăn mòn, chống rò rỉ và gia tăng tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống.

Cấu tạo mặt bích hàn HDPE
Mặt bích hàn HDPE gồm một khối nhựa HDPE nguyên khối, được gia công đồng bộ từ đâu đến vòng bích, đảm bảo sự liên kết chặt chẽ khi hàn với ống. Bề mặt có các lỗ đẼ bulong theo đúng tiêu chuẩn (đa số là BS 10, ISO, PN10, PN16…).
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thuộc tính | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Vật liệu | HDPE nguyên sinh, chỉ số cao |
| Kiểu kết nối | Hàn nóng chãy với ống HDPE |
| Kiểu bích | Bích đồng bộ, đầy khối HDPE |
| Kích thước | D63 – D630 mm |
| Áp lực | PN6, PN10, PN16 |
| Tiêu chuẩn bulong | ISO, BS 4504, DIN, PN |
| Màu sắc | Đen tuyền tính |
| Ứng dụng | Kết nối van, đồng hồ, thiết bị trong hệ thống ống |
Ưu điểm
- Kín khít tuyệt đối: Kết nối hàn liền thân giúp loại bỏ mọi khe hở, không lo rò rỉ dù hoạt động dưới áp lực cao
- Tăng cường độ bền cho hệ thống: Phần hàn đồng chất giữa ống và mặt bích đảm bảo không xảy ra xê dịch, rung lắc trong quá trình sử dụng lâu dài
- Hiệu suất thủy lực cao: Không gây tổn thất áp suất nhờ kết cấu trơn láng và không có điểm nối gờ như mặt bích rời
- Chống ăn mòn tuyệt đối: Vật liệu HDPE bền hóa chất, không bị oxi hóa, chịu tốt môi trường axit nhẹ, nước thải, nước muối…
- Đa dạng kích cỡ – dễ thi công: Có đủ size từ D63 – D630, phù hợp cả dự án dân dụng và công nghiệp; thao tác thi công dễ dàng bằng máy hàn nhiệt cầm tay hoặc máy hàn ván đầu
- Tối ưu chi phí vận hành: Không cần bảo trì thường xuyên, không phát sinh chi phí thay thế do hư hỏng kết nối
- Độ bền vượt trội lên đến 50 năm: Nếu thi công đúng kỹ thuật, tuổi thọ hệ thống HDPE có thể vượt 5 thập kỷ
- An toàn với nước sạch: Đạt chuẩn cấp nước sinh hoạt, không ảnh hưởng mùi vị và chất lượng nước
- Tùy biến thiết kế theo yêu cầu: Có thể đặt theo tiêu chuẩn mặt bích BS, DIN, ANSI, phù hợp với nhiều loại thiết bị khác nhau
So sánh mặt bích HDPE hàn đối đầu với mặt bích lồng HDPE
| Tiêu chí | Mặt bích hàn HDPE | Mặt bích lồng HDPE (mặt bích rời) |
|---|---|---|
| Phương pháp kết nối | Hàn nhiệt trực tiếp vào đầu ống HDPE | Lồng vào ống rồi cố định bằng cổ bích rời (thường kèm mặt bích thép) |
| Độ kín khít | Tuyệt đối, không khe hở, hạn chế rò rỉ | Phụ thuộc vào gioăng và lực siết, độ kín có thể kém nếu lắp sai kỹ thuật |
| Chịu áp lực | Cao, thường từ PN10 – PN16 | Thường thấp hơn, phổ biến PN6 – PN10 |
| Khả năng tháo lắp | Cố định vĩnh viễn, không tháo rời được | Dễ tháo lắp, thay thế linh hoạt khi cần bảo trì |
| Tính ổn định lâu dài | Cao, không rung lắc, không xê dịch | Có thể bị lệch hoặc lỏng theo thời gian nếu siết không đều |
| Độ bền kết nối | Rất cao, kết cấu đồng chất giữa ống và bích | Trung bình, liên kết bằng ren + bulong nên phụ thuộc vật liệu trung gian |
| Tổn thất áp lực | Rất thấp do không có điểm gờ, lòng trong trơn nhẵn | Có thể cao hơn do khớp nối tạo nấc gờ |
| Thi công | Cần máy hàn nhiệt, kỹ thuật cao hơn, cần kiểm soát nhiệt độ và thời gian | Dễ thi công hơn, không cần máy hàn, chỉ cần siết bulong đúng lực |
| Chi phí đầu tư ban đầu | Cao hơn do chi phí hàn và tay nghề kỹ thuật | Thấp hơn, dễ sử dụng cho công trình dân dụng hoặc tạm thời |
| Phù hợp cho | Hệ thống áp lực cao, cố định lâu dài, yêu cầu độ bền cao (cấp nước, PCCC, công nghiệp) | Hệ thống tháo lắp thường xuyên, sửa chữa định kỳ, hệ thống tạm thời |
Ứng dụng thực tế
- Kết nối ống HDPE với van cổng, van bướm, đồng hồ nước
- Hệ thống cấp nước sạch ở khu đô thị và nông thôn
- Đường ống đắt chôn ngầm hoặc dưới sông hồ
- Trạm bơm, nhà máy xử lý nước thải
- Khu công nghiệp, nhà máy thực phẩm, hóa chất
Lưu ý khi thi công lắp đặt
- Sử dụng máy hàn đúng chuẩn để đảm bảo độ nóng chảy chuẩn
- Cào sạch bề mặt hàn trước khi hàn
- Cố định đối trọng để tranh lệch trục khi hàn
- Kiểm tra độ kít sau khi hàn: dùng áp lực thử 1.5 – 2.0 lần áp thiết kế
- Nên kết hợp gioăng cao su EPDM nếu để dễ dàng bảo trì sau này
Báo giá mặt bích hàn HDPE mới nhất
Giá mặt bích hàn HDPE dao động theo:
- Kích thước (D63 – D630)
- Áp lực PN6, PN10, PN16
- Số lượng và yêu cầu đặc biệt của dự án
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc Zalo để nhận báo giá chi tiết theo dự án, bao gồm chiết khấu lớn cho đại lý hoặc đối tác thường xuyên.
Liên hệ mua hàng và nhận tư vấn
- 📞 Hotline: 0963 83 87 95 | 0983 95 83 87 | 0945 87 99 66
- 📍 CN Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Thị Trấn Văn Điển, Thanh Trì, HN
- 📍 CN TP.HCM: Số 96A – HT44 – KP3, P. Hiệp Thành, Q.12, TP.HCM
- 🌐 Website: https://ongphukien.vn
- 💬 Zalo / Email: Gửi file thiết kế để được hỗ trợ chọn mặt bích hàn phù hợp
Sản phẩm liên quan
Măng sông HDPE
Mặt bích HDPE
Mặt bích HDPE
Mặt bích HDPE
Mặt bích HDPE









