Rọ bơm nhựa PPH
224.000 ₫
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Vật liệu: Nhựa PPH nguyên sinh (chịu hóa chất, chịu nhiệt tốt) |
| Lưới lọc: PPH hoặc inox 304 |
| Kết nối: Mặt bích hoặc hàn nhiệt theo chuẩn DIN / ANSI |
| Áp suất: PN10 (10 bar ở 20°C) |
| Nhiệt độ làm việc: -5°C đến 90°C |
| Màu sắc: Be nâu đặc trưng |
| Kích cỡ phổ biến: DN25 ~ DN200 |
| Vật liệu: Nhựa PPH nguyên sinh (chịu hóa chất, chịu nhiệt tốt) |
| Lưới lọc: PPH hoặc inox 304 |
| Kết nối: Mặt bích hoặc hàn nhiệt theo chuẩn DIN / ANSI |
| Áp suất: PN10 (10 bar ở 20°C) |
| Nhiệt độ làm việc: -5°C đến 90°C |
| Màu sắc: Be nâu đặc trưng |
| Kích cỡ phổ biến: DN25 ~ DN200 |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 15494, DIN 8077 |
| Tính năng: Ngăn dòng chảy ngược, chống cặn, chống hóa chất ăn mòn |

Sản phẩm: Rọ bơm nhựa PPH
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Giới thiệu Rọ bơm nhựa PPH
Rọ bơm nhựa PPH là dòng phụ kiện cao cấp chuyên dùng trong các hệ thống hút có yêu cầu cao về khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất, đặc biệt là trong các nhà máy hóa chất, dược phẩm, thực phẩm hoặc xử lý nước thải công nghiệp. Với khả năng giữ nước mồi và ngăn cặn bẩn hiệu quả, rọ bơm PPH bảo vệ máy bơm khỏi hiện tượng tụ khí, tránh hư hỏng do rác, cặn.
Khác với các loại rọ bơm bằng nhựa uPVC thông thường, dòng PPH (Polypropylene Homopolymer) có khả năng hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao hơn, chống ăn mòn mạnh hơn và độ bền cơ học vượt trội, đặc biệt phù hợp với các hệ thống dẫn axit, bazơ, nước nóng, hoặc dung môi công nghiệp nhẹ.
Xem đầy đủ các sản phẩm: rọ bơm nhựa

Kích cỡ sản phẩm
Rọ bơm PPH thường có các kích cỡ phổ biến:
- DN25 – Phi 34
- DN32 – Phi 42
- DN40 – Phi 49
- DN50 – Phi 60
- DN63 – Phi 76
- DN75 – Phi 90
- DN90 – Phi 114
- DN110 – Phi 125
- DN160 – Phi 168
- DN200 – Phi 225
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính kỹ thuật | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Rọ bơm nhựa PPH |
| Vật liệu thân | Nhựa PPH nguyên sinh (Polypropylene Homopolymer) – cao cấp, chịu nhiệt và hóa chất |
| Vật liệu lưới lọc | Nhựa PPH hoặc inox 304 (tuỳ lựa chọn) |
| Kiểu kết nối | Mặt bích hoặc hàn nhiệt – chuẩn DIN / ANSI |
| Áp suất làm việc | PN10 – tương đương 10 bar (ở 20°C) |
| Nhiệt độ làm việc | Từ -5°C đến 90°C (liên tục) |
| Màu sắc | Màu be (nâu nhạt) đặc trưng của vật liệu PPH |
| Tiêu chuẩn | Sản xuất theo ISO 15494, phù hợp DIN 8077/8078 |
| Ứng dụng chính | Hút hóa chất, nước nóng, xử lý nước thải, hệ thống công nghiệp |
| Tính năng | Giữ nước mồi, ngăn cặn rác, tháo rời lưới lọc, an toàn khi dùng hóa chất |
Ưu điểm
Ưu điểm vật liệu PPH:
- Kháng hóa chất mạnh, dùng tốt cho axit, kiềm, dung môi hữu cơ
- Chịu nhiệt độ lên tới 90°C – vượt trội so với uPVC hoặc PVC
- Không dẫn điện, không tạo cặn, không phản ứng với nước mặn hoặc nước nhiễm phèn
Ưu điểm thiết kế rọ bơm:
- Cấu trúc chắc chắn, lưới lọc tháo rời tiện vệ sinh
- Thiết kế chống dòng chảy ngược giúp giữ nước mồi bơm
- Có thể gia công theo tiêu chuẩn bích phù hợp từng hệ thống
Ưu điểm sử dụng trong công nghiệp:
- Dùng được cả nước sạch, hóa chất, nước nóng, nước thải
- An toàn với môi trường, không phát sinh độc tố
- Được tin dùng tại các nhà máy xử lý nước, hóa chất, ngành thực phẩm – dược phẩm
So sánh rọ bơm PPH với các loại nhựa khác
| Tiêu chí | Rọ bơm nhựa PPH | Rọ bơm uPVC | Rọ bơm CPVC | Rọ bơm PP |
|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | Polypropylene Homopolymer (PPH) | Unplasticized PVC (uPVC) | Chlorinated PVC (CPVC) | Polypropylene (PP) |
| Nhiệt độ làm việc | -5°C đến 90°C | 0°C đến 55°C | 0°C đến 90°C | 0°C đến 80°C |
| Khả năng chịu hóa chất | Rất tốt – chịu axit, bazơ, muối | Trung bình – chỉ dùng nước sạch | Tốt – dùng được hóa chất loãng | Tốt – tương đương PPH |
| Độ bền cơ học | Cao – dẻo dai, chống nứt tốt | Trung bình | Tốt | Tốt |
| Trọng lượng | Nhẹ | Nhẹ nhất | Nặng hơn do có clo hóa | Nhẹ |
| Ứng dụng phù hợp | Hóa chất, nước nóng, công nghiệp | Nước sạch, hồ cá, tưới tiêu | Hóa chất nhẹ, nước nóng | Gần tương đương PPH |
| Chịu tia UV | Tốt (có thể lắp ngoài trời) | Kém – dễ lão hóa nếu tiếp xúc UV lâu | Tốt | Tốt |
| Khả năng gia công | Dễ hàn nhiệt hoặc ép bích | Dán keo đơn giản | Dán keo hoặc nối mặt bích | Hàn nhiệt, bích |
| Giá thành | Trung bình – cao | Rẻ nhất | Cao | Trung bình |
| Tình trạng hàng hóa | Có hàng sẵn số lượng giới hạn | Luôn sẵn kho nhiều size | Thường phải đặt theo yêu cầu | Sẵn hàng số lượng trung bình |
Ứng dụng
- Hệ thống bơm hút hóa chất: Dẫn axit, kiềm, clorua, dung môi loãng
- Xử lý nước thải công nghiệp: Hoạt động ổn định trong môi trường ăn mòn
- Trạm xử lý nước sạch: Không gây ô nhiễm nguồn nước
- Dây chuyền thực phẩm, dược phẩm: Không phản ứng với nguyên liệu
- Hệ thống tuần hoàn nước nóng: Dùng thay thế cho inox trong môi trường nhiệt độ cao nhưng không cần chịu áp lực lớn
Lưu ý khi sử dụng và bảo trì
- Chọn đúng vật liệu lọc: Dùng inox nếu hệ thống có nhiều cặn hoặc nước mặn
- Kiểm tra tiêu chuẩn bích hoặc mối hàn: Đảm bảo khớp với đường ống hiện hữu
- Không sử dụng trong môi trường áp lực cao hơn PN10 nếu không được chứng nhận
- Lắp đặt thẳng đứng, đúng chiều dòng chảy – rọ hướng xuống
- Vệ sinh định kỳ lưới lọc để tránh nghẹt, đặc biệt trong môi trường chứa bùn hoặc hóa chất kết tủa
Các câu hỏi thường gặp
LIÊN HỆ BÁO GIÁ - TƯ VẤN
Thông tin liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – ONGPHUKIEN.VN 📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội 📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12.01.2024Chi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM ⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 ~ 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0983 95 83 87📞 0945 87 99 66 📞 0963 83 87 95
Sản phẩm liên quan
Rọ bơm nhựa
Rọ bơm nhựa
Rọ bơm nhựa
Rọ bơm nhựa
Rọ bơm nhựa





