Mặt Bích JIS 10K
11.300 ₫
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| ✅ Tiêu chuẩn: JIS B2220 – cấp áp lực 10K |
| ✅ Vật liệu: Thép, inox, thép mạ kẽm, nhựa PVC |
| ✅ Kích cỡ phổ biến: DN15 – DN600 |
| ✅ Kiểu mặt bích: hàn cổ, hàn trượt, ren, mù |
| ✅ Chứng chỉ: CO, CQ đầy đủ |
| ✅ Tình trạng: Có sẵn tại Hà Nội & TP.HCM |
| ✅ Bảo hành: 12 tháng |
| ✅ Tiêu chuẩn: JIS B2220 – cấp áp lực 10K |
| ✅ Vật liệu: Thép, inox, thép mạ kẽm, nhựa PVC |
| ✅ Kích cỡ phổ biến: DN15 – DN600 |
| ✅ Kiểu mặt bích: hàn cổ, hàn trượt, ren, mù |
| ✅ Chứng chỉ: CO, CQ đầy đủ |
| ✅ Tình trạng: Có sẵn tại Hà Nội & TP.HCM |
| ✅ Bảo hành: 12 tháng |

Sản phẩm: Mặt Bích JIS 10K
THÔNG TIN SẢN PHẨM
1. Giới thiệu
Mặt bích JIS 10K là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K của Nhật Bản, với khả năng chịu áp lực lên tới 10 kg/cm² (~1.0 MPa). Đây là dòng mặt bích phổ biến nhất hiện nay, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam.
Mặt bích JIS 10K có thể được chế tạo theo nhiều kiểu như: mặt bích hàn cổ, hàn trượt, ren, mù… và từ nhiều loại vật liệu như thép, inox, nhựa PVC, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
👉 Tham khảo thêm danh mục liên quan:
🔗 Mặt bích JIS

2. Bảng kích thước mặt bích JIS 10K từ DN15 đến DN600
| DN | OD (mm) | PCD (mm) | Lỗ (n) | Bu lông (d) | Độ dày (T) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 95 | 70 | 4 | 15 | 12 |
| DN20 | 100 | 75 | 4 | 15 | 14 |
| DN25 | 125 | 90 | 4 | 19 | 14 |
| DN32 | 135 | 100 | 4 | 19 | 16 |
| DN40 | 140 | 105 | 4 | 19 | 16 |
| DN50 | 155 | 120 | 4 | 19 | 16 |
| DN65 | 175 | 140 | 4 | 19 | 18 |
| DN80 | 185 | 150 | 8 | 19 | 18 |
| DN100 | 210 | 175 | 8 | 19 | 18 |
| DN125 | 250 | 210 | 8 | 23 | 20 |
| DN150 | 280 | 240 | 8 | 23 | 22 |
| DN200 | 330 | 295 | 8 | 23 | 22 |
| DN250 | 400 | 355 | 12 | 25 | 24 |
| DN300 | 445 | 400 | 12 | 25 | 24 |
| DN350 | 490 | 445 | 16 | 25 | 26 |
| DN400 | 560 | 510 | 16 | 27 | 26 |
| DN450 | 620 | 570 | 20 | 27 | 28 |
| DN500 | 675 | 625 | 20 | 27 | 28 |
| DN600 | 790 | 730 | 20 | 31 | 30 |
📌 Ghi chú:
- Thông số theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K.
- PCD là đường kính tâm lỗ bu lông – thông số cực kỳ quan trọng để lắp đúng chuẩn.
3. Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | JIS B2220 – 10K |
| Cấp áp lực | 10K (≈ 10 kg/cm² – ~1.0 MPa) |
| Kiểu kết nối | Hàn cổ, hàn trượt, mù (blind), ren |
| Vật liệu chế tạo | Inox 304/316, Thép cacbon, Thép mạ kẽm, Nhựa PVC |
| Kích thước | DN15 – DN600 |
| Ứng dụng | Dẫn nước, khí, hơi, hóa chất áp suất trung bình |
| Bề mặt | Gia công trơn, có thể sơn hoặc mạ kẽm |
| Xuất xứ | Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản |
| Tình trạng hàng hóa | Có sẵn tại Hà Nội và TP.HCM |
| Chứng từ | CO, CQ đầy đủ |
| Bảo hành | 12 tháng |
4. Ưu điểm
Mặt bích JIS 10K có độ phổ biến cao và khả năng đáp ứng đa dạng công trình:
- Dễ lắp đặt, đồng bộ với thiết bị tiêu chuẩn Nhật – Hàn.
- Giá thành hợp lý, dễ thay thế, có sẵn số lượng lớn.
- Chịu được áp lực trung bình (~10 bar), phù hợp nhiều môi trường.
- Có nhiều lựa chọn vật liệu, kiểu mặt bích và kích cỡ.
5. Ứng dụng
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp.
- Đường ống dẫn hơi, khí, hóa chất.
- Các công trình xử lý nước, HVAC, PCCC, nhà máy sản xuất.
- Trạm bơm, nhà máy thực phẩm – dược phẩm, lò hơi, cơ điện lạnh…
6. Lưu ý khi sử dụng
- Đảm bảo dùng đúng tiêu chuẩn JIS 10K, không lắp nhầm với 5K hoặc 16K.
- Dùng đúng gioăng, bu lông tiêu chuẩn tương ứng kích cỡ mặt bích.
- Kiểm tra độ kín bề mặt tiếp xúc và siết lực đồng đều.
- Hạn chế dùng trong môi trường rung lắc lớn nếu không cố định vững chắc.
7. Mua hàng – Liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ
📍 Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, TT. Văn Điển, Thanh Trì
📍 TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, P. Hiệp Thành, Q.12
📞 Hotline: 0963 83 87 95 | 0983 95 83 87 | 0945 87 99 66
🌐 Website: ongphukien.vn
Sản phẩm liên quan
Mặt bích JIS
Mặt bích JIS
Mặt bích JIS
Mặt bích JIS
Mặt bích JIS



