Bảng giá mặt bích nhựa HPDE ( Báo giá)

Bảng giá mặt bích hàn HDPE Tiền Phong mới nhất [Cập nhật 2025]

1. Giới thiệu về mặt bích hàn HDPE Tiền Phong

Mặt bích hàn HDPE (PE80 – PE100) của thương hiệu Tiền Phong là phụ kiện kết nối quan trọng trong hệ thống ống dẫn nước, khí, hóa chất,… với khả năng chịu áp lực cao, độ bền vượt trội và khả năng hàn kín khít hoàn hảo.

Các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn ISO 4427, ISO 4437, DIN 8074, DIN 16963 và phù hợp với yêu cầu thi công tại Việt Nam. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các công trình cấp thoát nước đô thị, khu công nghiệp, nhà máy xử lý nước…

2. Ưu điểm nổi bật

  • Sản xuất từ nhựa nguyên sinh PE80 và PE100
  • Độ bền cơ học cao, tuổi thọ sử dụng trên 50 năm
  • Chịu áp lực từ PN6 đến PN16
  • Khả năng kháng hóa chất, không ăn mòn
  • Dễ thi công, tiết kiệm thời gian và chi phí
  • Tương thích với hàn đối đầu, hàn nhiệt

Bảng giá mặt bích HDPE Tiền Phong (tham khảo)

💡 Lưu ý:

Giá dưới đây chưa bao gồm phí vận chuyển, có thể thay đổi theo thời điểm. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chiết khấu đại lý hoặc hỗ trợ kỹ thuật.

Kích cỡ Ø (mm)PN (áp lực)Đơn giá chưa VAT (có 10% VAT)
90PN6719.818791.8
PN8747.727822.5
PN10777.091854.8
PN12.5813.364894.7
PN16855.364940.9
110PN6746.273820.9
PN8777.909857.9
PN10817.636899.4
PN12.5865.091951.6
PN16913.9091.005.300
125PN6869.364956.3
PN8932.8181.026.100
PN101.002.3641.102.600
PN12.51.088.1821.197.000
PN161.180.2731.298.300
140PN6938.8181.032.700
PN81.021.7271.123.900
PN101.107.8181.218.600
PN12.51.210.4551.331.501
PN161.337.4551.471.201
160PN61.183.3641.301.700
PN81.367.3641.504.100
PN101.518.3641.670.200
PN12.51.693.4551.862.801
PN161.907.9092.098.700
180PN61.403.6361.544.000
PN81.580.2731.738.300
PN101.769.0001.945.900
PN12.51.987.8182.186.600
PN162.264.0002.490.400
200PN61.930.6362.123.700
PN82.191.4552.410.601
PN102.501.0002.751.100
PN12.52.843.6363.128.000
PN163.278.1823.606.000
225PN62,188,5452,407,400
PN82,534,3642,787,800
PN102,913,0003,204,300
PN12.53,347,8183,682,600
PN163,877,5454,265,000
250PN64,727,2735,200,000
PN85,000,0005,500,000
PN105,590,9096,150,000
PN12.55,800,0006,380,000
PN166,032,7276,636,000
PN65,569,5456,126,500
280PN86,772,7277,450,000
PN108,000,0008,800,000
PN12.58,372,7279,210,000
PN168,590,9099,450,000
315PN611,454,54512,600,000
PN813,454,54514,800,000
PN1015,272,72716,800,000
PN12.516,818,18218,500,000
PN1619,090,90921,000,000
355PN616,181,81817,800,000
PN816,818,18218,500,000
PN1017,272,72719,000,000
PN12.520,909,09123,000,000
PN1622,727,27325,000,000
400PN620,909,09123,000,000
PN822,272,72724,500,000
PN1023,818,18226,200,000
PN12.525,436,36427,980,000
PN1626,818,18229,500,000
450PN623,363,63625,700,000
PN823,636,36426,000,000
PN1024,727,27327,200,000
PN12.527,727,27330,500,000
PN1631,818,18235,000,000
500PN628,636,36431,500,000
PN831,363,63634,500,000
PN1035,000,00038,500,000
PN12.536,363,63640,000,000
PN1638,636,36442,500,000

 

Các dịch vụ đi kèm tại AZ

Tại CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ, chúng tôi không chỉ phân phối sản phẩm chính hãng mà còn cung cấp dịch vụ toàn diện:

  • Tư vấn lựa chọn phụ kiện HDPE chuẩn kỹ thuật, phù hợp từng công trình
  • Cắt hàn mặt bích HDPE theo yêu cầu bằng máy hàn đối đầu, máy hàn vát đầu
  • Giao hàng tận nơi toàn quốc, đặc biệt nhanh tại Hà Nội và TP.HCM
  • Giá tốt cho đại lý – kỹ sư – nhà thầu lớn
  •  Có đầy đủ phi từ D90 đến D500, sẵn kho – giao ngay trong ngày

Cách chọn mặt bích HDPE đúng kỹ thuật

  • Chọn đúng phi: Phù hợp với đường kính ngoài ống (D90, D110, D125…)
  • Chọn đúng áp lực PN: PN6 – PN10 – PN16 tùy vào yêu cầu hệ thống
  • Chọn đúng tiêu chuẩn PE: PE80 (phổ thông), PE100 (chịu áp cao hơn)
  • Xác định phương pháp hàn: Hàn đối đầu phổ biến nhất, cần dụng cụ chuyên dụng

Liên hệ – Nhận báo giá nhanh

📞 Hotline: 0963 83 87 95 | 0983 95 83 87 | 0945 87 99 66
🏢 Văn phòng Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Thị Trấn Văn Điển, Thanh Trì, TP. Hà Nội
🏢 Chi nhánh TP.HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM

🌐 Website: ongphukien.vn

5/5 - (3 bình chọn)
Chat Zalo