Bảng kích thước cút thép tiêu chuẩn SCH10, 20, 40, 80

Trong hệ thống đường ống công nghiệp, cút thép là phụ kiện không thể thiếu để chuyển hướng dòng chảy. Tuy nhiên, việc lựa chọn đúng kích thước cút thép theo tiêu chuẩn kỹ thuật là điều kiện quan trọng để đảm bảo hệ thống hoạt động an toàn và hiệu quả. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm rõ các loại kích thước cút thép tiêu chuẩn, bao gồm cả đường kính danh định (DN), độ dày (SCH), bán kính cong (R), và chiều dài cụ thể.

1. Cút thép là gì và vai trò trong hệ thống ống

Cút thép (hay co thép, elbow) là phụ kiện dùng để chuyển hướng dòng chảy trong hệ thống ống, phổ biến nhất là cút 90 độ, cút 45 độ và cút 180 độ. Cút có thể được hàn đối đầu (butt weld) hoặc ren, và được sản xuất từ thép carbon, thép không gỉ (inox) hoặc mạ kẽm.

2. Các yếu tố kích thước cần quan tâm khi chọn cút thép

Để chọn đúng cút thép tiêu chuẩn, cần nắm rõ các thông số sau:

  • Đường kính danh định (DN) hoặc phi ngoài (OD)
  • Độ dày thành ống (SCH): SCH10, SCH20, SCH40, SCH80…
  • Bán kính cong: R=1D, R=1.5D, R=3D (D là đường kính ngoài)
  • Chiều dài từ tâm đến đầu cút (A): tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất

3. Bảng kích thước cút thép tiêu chuẩn (theo ANSI/ASME B16.9)

Dưới đây là bảng kích thước phổ biến cho cút thép 90 độ R=1.5D từ DN15 đến DN600:

📌 Chiều dài A là từ tâm cút đến điểm cuối mặt hàn; Chiều dài B là từ tâm đến trục ống cắt ngang.

Bảng kích thước cút thép tiêu chuẩn SCH10,20,40,80

3.1 Bảng kích thước cút SCH10:

DN (mm)Độ dày SCH10 (mm)Phi ngoài OD (mm)Chiều dài A (mm)Chiều dài B (mm)Bán kính cong (mm)
151.6521.3382532
201.6526.7382538
251.6533.4382548
321.6542.2483257
401.6548.3573864
501.6560.3765176
652.1176.1956495
802.7788.910876114
1003.05114.313389152
1253.4141.3159108190
1503.81168.3190127229
2004.78219.1254165305
2505.16273317203381
3006.35323.9381229457
3506.35355.6406254533
4007.11406.4457279610
4507.92457502305686
5008.74508559343762
6009.53610660406914
80011.138138135081219
100012.7101610166351524

3.2 Bảng kích thước cút SCH20:

DN (mm)Độ dày SCH20( mm)Phi ngoài OD (mm)Chiều dài A (mm)Chiều dài B (mm)Bán kính cong (mm)
152.1121.3382532
202.1126.7382538
252.1133.4382548
322.1142.2483257
402.1148.3573864
502.7760.3765176
653.0576.1956495
803.488.910876114
1004.78114.313389152
1255.16141.3159108190
1505.49168.3190127229
2006.35219.1254165305
2506.35273317203381
3007.11323.9381229457
3507.92355.6406254533
4008.74406.4457279610
4509.53457502305686
5009.53508559343762
60011.13610660406914
80012.78138135081219
100014.27101610166351524

3.2 Bảng kích thước cút SCH40:

DN (mm)Độ dày SCH40 (mm)Phi ngoài OD (mm)Chiều dài A (mm)Chiều dài B (mm)Bán kính cong (mm)
152.7721.3382532
202.8726.7382538
253.3833.4382548
323.5642.2483257
403.6848.3573864
503.9160.3765176
655.1676.1956495
805.4988.910876114
1006.02114.313389152
1256.55141.3159108190
1507.11168.3190127229
2008.18219.1254165305
2508.18273317203381
3009.53323.9381229457
3509.53355.6406254533
4009.53406.4457279610
45012.7457502305686
50012.7508559343762
60015.09610660406914
80017.488138135081219
100019.05101610166351524

3.2 Bảng kích thước cút SCH80:

DN (mm)Độ dày SCH80 (mm)Phi ngoài OD (mm)Chiều dài A (mm)Chiều dài B (mm)Bán kính cong (mm)
153.7321.3382532
204.4226.7382538
254.8333.4382548
325.0842.2483257
405.0848.3573864
505.5460.3765176
657.0176.1956495
808.1888.910876114
1008.56114.313389152
1259.53141.3159108190
15010.97168.3190127229
20012.7219.1254165305
25015.09273317203381
30017.48323.9381229457
35019.05355.6406254533
40021.44406.4457279610
45023.83457502305686
50026.19508559343762
60030.18610660406914
80038.388138135081219
100045.29101610166351524

 

4. Tiêu chuẩn sản xuất cút thép

Các kích thước trên thường tuân theo các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như:

  • ANSI/ASME B16.9 – tiêu chuẩn phổ biến nhất cho phụ kiện hàn

  • DIN 2605, JIS B2311, BS 1640, v.v.

Tuỳ theo thị trường, công trình có thể yêu cầu tiêu chuẩn khác nhau. Cút thép của ONGPHUKIEN.VN được nhập khẩu đa dạng tiêu chuẩn, phù hợp yêu cầu kỹ thuật từ Châu Âu đến châu Á.

5. Ứng dụng thực tế của cút thép theo kích thước

  • DN15–DN50: Dùng cho các hệ thống nhỏ, đường ống điều hòa, dẫn khí

  • DN65–DN150: Phổ biến trong các nhà máy nước, hệ thống PCCC

  • DN200–DN600: Dùng trong công nghiệp nặng, dẫn dầu, hóa chất, khí nén áp lực cao

6. Mua cút thép đúng kích thước – đúng tiêu chuẩn ở đâu?

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ
✅ Chuyên cung cấp phụ kiện thép hàn đầy đủ kích cỡ từ DN15 – DN600, đa dạng độ dày: SCH20, SCH40, SCH80
✅ Có sẵn hàng tại Hà Nội – Hồ Chí Minh
✅ Cam kết hàng chuẩn, đủ CO – CQ, giá tốt cho dự án

☎ Hotline: 0963 83 87 95 | 0983 95 83 87
🌐 Website: ongphukien.vn

7. Kết luận

Việc lựa chọn đúng kích thước cút thép tiêu chuẩn là yếu tố quan trọng để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định, tiết kiệm chi phí và dễ bảo trì. Đừng bỏ qua các yếu tố như bán kính cong, độ dày SCH, tiêu chuẩn sản xuất khi chọn mua cút cho hệ thống của bạn.

5/5 - (3 bình chọn)

One thought on “Bảng kích thước cút thép tiêu chuẩn SCH10, 20, 40, 80

  1. digital banking says:

    Good day! I know this is sߋmewhat off topic but I was wondering which blog platform are you using for this site?
    I’m getting sick and tired of WordPress because I’ve
    had problems with hackers and I’m looking at оptions for аnother platform.
    I would be great іf you could point me in tһe direction of а good platform.

    Visit my webpage :: digital banking

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo