Bảng tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN16 – PN10 – PN25 – PN6

1. Giới thiệu

Bạn đang cần kết nối van, đồng hồ nước hoặc thiết bị kỹ thuật nhưng không biết nên chọn mặt bích theo chuẩn nào? Trong số các tiêu chuẩn thông dụng, mặt bích BS (British Standard) là lựa chọn phổ biến và dễ ứng dụng nhất tại Việt Nam.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ tiêu chuẩn mặt bích BS là gì, các thông số kỹ thuật, ứng dụng và cách lựa chọn đúng kích thước để tránh nhầm lẫn khi thi công.

👉 Xem thêm các loại mặt bích BS tại đây

2. Tiêu chuẩn mặt bích BS là gì?

BS là viết tắt của British Standard – tiêu chuẩn công nghiệp đến từ Anh Quốc. Đối với mặt bích, chuẩn BS phổ biến nhất hiện nay là BS 4504, quy định kích thước, số lỗ, đường kính bulong, và cấp áp lực cho từng loại mặt bích.

Một số thông tin cơ bản về tiêu chuẩn BS:

  • Mã chuẩn đầy đủ: BS 4504:1989 (hoặc EN 1092-2 thay thế một phần)
  • Cấp áp lực: PN6, PN10, PN16, PN25
  • Dải kích thước: DN15 – DN1200
  • Ứng dụng: kết nối ống, thiết bị, phụ kiện ren hoặc mặt bích trong ngành cấp nước, PCCC, xử lý nước thải

3. Bảng kích thước tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN16

Lưu ý: Dưới đây là các thông số và ký hiệu – Ảnh minh hoạ các kích thước:

bảng tiêu chuẩn mặt bích BS4504

  • Đường kính ngoài (OD)
  • Đường kính trong (ID)
  • Độ dày
  • Số lỗ bulong
  • Đường kính vòng lỗ (PCD)
  • Đường kính lỗ bulong
  • Khối lượng (tham khảo)
DNOD (mm)ID (mm)Độ dày (mm)Số lỗPCD (mm)ĐK lỗ bulong (mm)Khối lượng (kg)
15951414465140.5
201051914475140.6
251152515485140.8
3214032164100181.1
4015038164110181.3
5016551184125181.7
6518567184145182.2
8020076208160182.6
100220102228180183.1
125250127248210184.2
150285152268240225.4
200340203288295228.1
25039525430123502212.5
30044530532124002216.8
35050535634164602222
40056540636165152629
45061545738205652636
50067050840206202643
60078061044207253056
70089571148248403072
800101581350249503390
90011159145228105036115
1000123010165628116039140
1100134511186032127542170
1200145512206432138545200

4. Bảng kích thước tiêu chuẩn  mặt bích BS 4504 PN10

Bảng tiêu chuẩn mặt bích BS4504

DNOD (mm)ID (mm)Độ dày (mm)Số lỗPCD (mm)ĐK lỗ bulong (mm)Khối lượng (kg)
15951412460140.4
201051912470140.5
251152514480140.7
321403214495180.9
4015038154105181.1
5016551164120181.5
6518567164140181.9
8020076188155182.4
100220102208175182.9
125250127228205183.8
150285152248235224.8
200340203268290227
25039525428123452211
30044530530123952214.5
35050535632164552219
40056540634165102625
45061545736205602632
50067050838206152639
60078061040207203051
70089571144248353066
800101581348249453382
90011159145028104536105
1000123010165428115539130
1100134511185832127042160
1200145512206232138045190

5. Bảng kích thước tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN25

DNOD (mm)ID (mm)Độ dày (mm)Số lỗPCD (mm)ĐK lỗ bulong (mm)Khối lượng (kg)
15951416468140.6
201051916478140.7
251152518488140.9
3214032184103181.2
4015038204115181.5
5016551224130182
6518567224150182.5
8020076248165183
100220102268185183.6
125250127288215185
150285152308245226.5
200340203328300229.5
25039525436123552214
30044530538124052218.5
35050535640164702224
40056540644165302632
45061545748205802640
50067050852206352648
60078061056207453062
70089571160248603078
800101581364249703396
90011159146828107036120
1000123010167228118039148
1100134511187632129542178
1200145512208032140545210

6. Bảng kích thước tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN6

DNOD (mm)ID (mm)Độ dày (mm)Số lỗPCD (mm)ĐK lỗ bulong (mm)Khối lượng (kg)
15951410460140.3
201051910470140.4
251152512480140.6
321403212495180.8
4015038134105181
5016551144120181.3
6518567154140181.7
8020076168155182.1
100220102188175182.6
125250127208205183.5
150285152228235224.5
200340203248290226.8
25039525426123452210.5
30044530528123952213.8
35050535630164552218
40056540632165102624
45061545734205602630
50067050836206152636
60078061038207203048
70089571142248353062
800101581346249453378
9001115914502810453695
1000123010165428115539120
1100134511185832127042145
1200145512206232138045175

7. Ưu điểm của mặt bích tiêu chuẩn BS

  • Phổ biến, dễ tìm mua và thay thế tại thị trường Việt Nam
  • Có sẵn nhiều vật liệu: thép, inox, nhựa, gang, mạ kẽm
  • Ứng dụng rộng: cấp thoát nước, PCCC, hệ thống dân dụng
  • Giá thành hợp lý, tiết kiệm chi phí đầu tư thiết bị

6. Khi nào nên chọn mặt bích BS?

  • Khi thiết bị có thông số “Standard: BS 4504 / PN16”
  • Dự án cấp nước đô thị, nhà dân, trường học, bệnh viện
  • Hệ thống PCCC, đồng hồ nước, van nhập khẩu Trung Quốc
  • Muốn đồng bộ dễ với các loại van, ống có mặt bích cùng chuẩn BS

8. Các loại mặt bích theo chuẩn BS thông dụng

  • Mặt bích thép BS 4504
  • Mặt bích inox BS (304, 316)
  • Mặt bích nhựa BS (PVC, UPVC, CPVC)
  • Mặt bích gang BS
  • Mặt bích thép mạ kẽm BS

👉 Tham khảo sản phẩm trong danh mục: Mặt bích BS

8. Kết luận & tư vấn chọn đúng chuẩn

Khi thi công hệ thống đường ống, việc chọn sai tiêu chuẩn mặt bích có thể khiến toàn bộ cụm thiết bị không thể lắp được. Với mặt bích BS – hãy chú ý đến:

  • DN – kích thước danh định phù hợp ống
  • PN – cấp áp suất (phổ biến: PN16)
  • Chuẩn BS – đồng bộ với thiết bị

Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ ngay với đội ngũ kỹ thuật của Công ty AZ để được tư vấn chính xác.

9. Mua hàng & liên hệ

📞 Hotline: 0963 83 87 95 | 0983 95 83 87 | 0945 87 99 66
🏢 Kho hàng: Hà Nội & TP. Hồ Chí Minh
🌐 Website: https://ongphukien.vn/

5/5 - (4 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo