Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN6 – PN10 – PN16

1. Giới thiệu

Tiêu chuẩn mặt bích DIN là hệ thống tiêu chuẩn công nghiệp của Đức (Deutsches Institut für Normung), được áp dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp châu Âu và nhiều nước trên thế giới – bao gồm cả Việt Nam. Với độ chính xác và độ bền cao, mặt bích DIN được tin dùng trong nhiều hệ thống đòi hỏi áp lực và nhiệt độ cao.

👉 Xem các sản phẩm: Mặt bích DIN

2. Tiêu chuẩn mặt bích DIN là gì?

Mặt bích tiêu chuẩn DIN là hệ thống các tiêu chuẩn do Viện Tiêu chuẩn Đức (Deutsches Institut für Normung) ban hành để quy định về thiết kế, kích thước, vật liệu, áp suất định mức và các yêu cầu kỹ thuật khác đối với mặt bích công nghiệp.

Các tiêu chuẩn DIN về mặt bích đảm bảo tính đồng nhất và khả năng tương thích giữa các bộ phận trong hệ thống đường ống, giúp dễ dàng lựa chọn, lắp đặt và thay thế. Chúng được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, đặc biệt là ở châu Âu.

Một số tiêu chuẩn DIN phổ biến về mặt bích bao gồm:

  • DIN EN 1092-1: Tiêu chuẩn châu Âu dựa trên DIN, quy định về mặt bích thép.
  • DIN 2501: Tiêu chuẩn cũ hơn quy định các thông số chung của mặt bích.
  • DIN 2573, DIN 2576, DIN 2631-DIN 2637: Các tiêu chuẩn cụ thể cho từng loại mặt bích như mặt bích bệt (plate flange), mặt bích cổ hàn (welding neck flange),…

Việc tuân thủ tiêu chuẩn mặt bích DIN đảm bảo an toàn kỹ thuật và hiệu quả hoạt động cho các hệ thống đường ống. Tiêu chuẩn mặt bích DIN là bộ tiêu chuẩn được ban hành bởi Viện Tiêu chuẩn Đức (Deutsches Institut für Normung – DIN). Đây là các quy định kỹ thuật áp dụng cho việc sản xuất và sử dụng mặt bích, một loại phụ kiện dùng để kết nối các đoạn ống, van, hoặc thiết bị trong hệ thống đường ống.

  • DIN PN6: Áp lực danh định 6 bar – dùng cho hệ thống nước áp thấp
  • DIN PN10: Thường dùng cho dân dụng, xử lý nước
  • DIN PN16: Chuẩn phổ biến nhất hiện nay
  • DIN PN25: Dùng trong hệ thống công nghiệp có áp lực trung bình cao
  • DIN PN40: Dùng cho hệ thống hơi nóng, dầu nóng, hóa chất áp lực cao

Tiêu chuẩn mặt bích DIN được sử dụng phổ biến không chỉ ở Đức và Châu Âu mà còn ở nhiều quốc gia khác trên thế giới, góp phần quan trọng vào việc tiêu chuẩn hóa và nâng cao hiệu quả trong các ngành công nghiệp. Các loại mặt bích phổ biến theo tiêu chuẩn DIN bao gồm mặt bích mù (blind flange), mặt bích hàn cổ (welding neck flange), mặt bích hàn trượt (slip-on flange),… được quy định cụ thể trong các số hiệu tiêu chuẩn DIN khác nhau.

3. Các loại tiêu chuẩn mặt bích DIN phổ biến

DIN quy định rõ ràng kích thước, độ dày, số lỗ, đường kính lỗ bulong… cho từng cấp áp lực. Các loại phổ biến:

3.1 Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN16

DIN PN16: Chuẩn phổ biến nhất hiện nay

tiêu chuẩn mặt bích DIN PN16-PN10-PN6-PN25-PN40

DNOD (mm)ID (mm)Độ dày (mm)Số lỗPCD (mm)ĐK lỗ bulong (mm)Khối lượng (kg)
15951414465140.5
201051916475140.6
251152516485140.8
3214032184100181
4015038184110181.2
5016551204125181.6
6518567224145182
8020076228160182.4
100220102248180183
125250127268210184
150285152288240225
200340203308295227
25040525432123552211
30046030534124102214
35052035636164702218
40058040640165252623
45064045742205852629
50071550844206502635
60084061048207703044
70091071152248403056
800102581356249503370
9001125914602810503686
1000125510166428117039104
1100135511186832127042124
1200148512207232139045145

Lưu ý các ký hiệu trong bảng

  • Đường kính ngoài (OD)
  • Đường kính trong (ID)
  • Độ dày
  • Số lỗ bulong
  • Khoảng cách tâm lỗ bulong (PCD)
  • Đường kính lỗ bulong
  • Khối lượng (kg)

3.2 Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN6

DIN PN6: Áp lực danh định 6 bar – dùng cho hệ thống nước áp thấp

DNOD (mm)ID (mm)Độ dày (mm)Số lỗPCD (mm)ĐK lỗ bulong (mm)Khối lượng (kg)
15901412460140.4
201001914470140.5
251102514480140.7
321353216495180.9
4014538164105181.1
5016051184120181.5
6518067204140181.9
8019576208150182.3
100215102228170182.8
125245127248200183.8
150280152268230224.6
200335203288285226.5
2503952543012340229.8
30044530532123902213
35050535634164502217
40056540636165102622
45062045738205652628
50067050840206202634
60078061044207253043
70089571148248403054
800101581352249503368
9001115914562810503682
100012301016602811603998
1100134011186432127542115
1200145512206832138545133

3.3 Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN10

DIN PN10: Thường dùng cho dân dụng, xử lý nước

DNOD (mm)ID (mm)Độ dày (mm)Số lỗPCD (mm)ĐK lỗ bulong (mm)Khối lượng (kg)
15951413465140.45
201051914475140.55
251152514485140.75
3214032164100180.95
4015038164110181.15
5016551184125181.55
6518567204145182
8020076208160182.4
100220102228180183
125250127248210184
150285152268240225.1
200340203288295227.2
25040525430123552211.5
30046030532124102214.8
35052035634164702219.5
40058040638165252625
45064045740205852631
50070550842206502638
60084061046207703047
70091071150248403059
800102581354249503372
9001125914582810503687
1000125510166228117039104
1100135511186632127042123
1200148512207032139045143

3.4 Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN25

DIN PN25: Dùng trong hệ thống công nghiệp có áp lực trung bình cao

DNOD (mm)ID (mm)Độ dày (mm)Số lỗPCD (mm)ĐK lỗ bulong (mm)Khối lượng (kg)
15951416465140.6
201051918475140.7
251152518485140.9
3214032204100181.1
4015038204110181.3
5016551224125181.7
6518567248145182.1
8020076248160182.6
100235102268190223.5
125270127288225224.5
150300152308255225.8
200360203348310268.5
25042525436123702612.5
30048530538124302616.5
35055035642164903022
40061040646165503028
45067545750206103334.5
50073050854206703342
60086061060207953654
70093571164248653668
800106581368249853984
90011759147228109542102
1000130510167628121545122
1100142511188032133548144
1200154512208432145552168

3.5 Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN40

DIN PN40: Dùng cho hệ thống hơi nóng, dầu nóng, hóa chất áp lực cao

DNOD (mm)ID (mm)Độ dày (mm)Số lỗPCD (mm)ĐK lỗ bulong (mm)Khối lượng (kg)
151001418475140.7
201101920485140.9
2512525204100181.1
3215032224115181.4
4016038224125181.6
5017551244140182.1
6520067268160182.7
8021576268170183.2
100250102288200224.2
125285127308235225.5
150320152348270226.8
200385203388330269.5
25045025442123902613.8
30051030546124502618.5
35057535650165103024
40064540654165703030.5
45071045758206303338
50077550862206903346
60090061068208203658
70098071174248953672
8001100813802410103988
90012059148628112042106
1000133010169228124545126
1100145011189832137048148
12001580122010432149552172

3. Ưu điểm mặt bích DIN

  • Độ chính xác kỹ thuật cao, phù hợp với môi trường công nghiệp
  • Tương thích tốt với các thiết bị châu Âu (van, bơm, cảm biến…)
  • Ứng dụng được trong hệ thống nhiệt độ và áp suất cao
  • Có nhiều cấp PN phù hợp mọi nhu cầu kỹ thuật

4. Ứng dụng mặt bích DIN

  • Nhà máy sản xuất, hóa chất, thực phẩm, nước giải khát
  • Hệ thống hơi nóng, nước lạnh, HVAC
  • Hệ thống xử lý nước, cấp nước công nghiệp
  • Các công trình dùng thiết bị châu Âu, van DIN
5/5 - (2 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo