1. Giới thiệu
Tiêu chuẩn mặt bích DIN là hệ thống tiêu chuẩn công nghiệp của Đức (Deutsches Institut für Normung), được áp dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp châu Âu và nhiều nước trên thế giới – bao gồm cả Việt Nam. Với độ chính xác và độ bền cao, mặt bích DIN được tin dùng trong nhiều hệ thống đòi hỏi áp lực và nhiệt độ cao.
👉 Xem các sản phẩm: Mặt bích DIN
2. Tiêu chuẩn mặt bích DIN là gì?
Mặt bích tiêu chuẩn DIN là hệ thống các tiêu chuẩn do Viện Tiêu chuẩn Đức (Deutsches Institut für Normung) ban hành để quy định về thiết kế, kích thước, vật liệu, áp suất định mức và các yêu cầu kỹ thuật khác đối với mặt bích công nghiệp.
Các tiêu chuẩn DIN về mặt bích đảm bảo tính đồng nhất và khả năng tương thích giữa các bộ phận trong hệ thống đường ống, giúp dễ dàng lựa chọn, lắp đặt và thay thế. Chúng được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, đặc biệt là ở châu Âu.
Một số tiêu chuẩn DIN phổ biến về mặt bích bao gồm:
- DIN EN 1092-1: Tiêu chuẩn châu Âu dựa trên DIN, quy định về mặt bích thép.
- DIN 2501: Tiêu chuẩn cũ hơn quy định các thông số chung của mặt bích.
- DIN 2573, DIN 2576, DIN 2631-DIN 2637: Các tiêu chuẩn cụ thể cho từng loại mặt bích như mặt bích bệt (plate flange), mặt bích cổ hàn (welding neck flange),…
Việc tuân thủ tiêu chuẩn mặt bích DIN đảm bảo an toàn kỹ thuật và hiệu quả hoạt động cho các hệ thống đường ống. Tiêu chuẩn mặt bích DIN là bộ tiêu chuẩn được ban hành bởi Viện Tiêu chuẩn Đức (Deutsches Institut für Normung – DIN). Đây là các quy định kỹ thuật áp dụng cho việc sản xuất và sử dụng mặt bích, một loại phụ kiện dùng để kết nối các đoạn ống, van, hoặc thiết bị trong hệ thống đường ống.
- DIN PN6: Áp lực danh định 6 bar – dùng cho hệ thống nước áp thấp
- DIN PN10: Thường dùng cho dân dụng, xử lý nước
- DIN PN16: Chuẩn phổ biến nhất hiện nay
- DIN PN25: Dùng trong hệ thống công nghiệp có áp lực trung bình cao
- DIN PN40: Dùng cho hệ thống hơi nóng, dầu nóng, hóa chất áp lực cao
Tiêu chuẩn mặt bích DIN được sử dụng phổ biến không chỉ ở Đức và Châu Âu mà còn ở nhiều quốc gia khác trên thế giới, góp phần quan trọng vào việc tiêu chuẩn hóa và nâng cao hiệu quả trong các ngành công nghiệp. Các loại mặt bích phổ biến theo tiêu chuẩn DIN bao gồm mặt bích mù (blind flange), mặt bích hàn cổ (welding neck flange), mặt bích hàn trượt (slip-on flange),… được quy định cụ thể trong các số hiệu tiêu chuẩn DIN khác nhau.
3. Các loại tiêu chuẩn mặt bích DIN phổ biến
DIN quy định rõ ràng kích thước, độ dày, số lỗ, đường kính lỗ bulong… cho từng cấp áp lực. Các loại phổ biến:
3.1 Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN16
DIN PN16: Chuẩn phổ biến nhất hiện nay

| DN | OD (mm) | ID (mm) | Độ dày (mm) | Số lỗ | PCD (mm) | ĐK lỗ bulong (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 95 | 14 | 14 | 4 | 65 | 14 | 0.5 |
| 20 | 105 | 19 | 16 | 4 | 75 | 14 | 0.6 |
| 25 | 115 | 25 | 16 | 4 | 85 | 14 | 0.8 |
| 32 | 140 | 32 | 18 | 4 | 100 | 18 | 1 |
| 40 | 150 | 38 | 18 | 4 | 110 | 18 | 1.2 |
| 50 | 165 | 51 | 20 | 4 | 125 | 18 | 1.6 |
| 65 | 185 | 67 | 22 | 4 | 145 | 18 | 2 |
| 80 | 200 | 76 | 22 | 8 | 160 | 18 | 2.4 |
| 100 | 220 | 102 | 24 | 8 | 180 | 18 | 3 |
| 125 | 250 | 127 | 26 | 8 | 210 | 18 | 4 |
| 150 | 285 | 152 | 28 | 8 | 240 | 22 | 5 |
| 200 | 340 | 203 | 30 | 8 | 295 | 22 | 7 |
| 250 | 405 | 254 | 32 | 12 | 355 | 22 | 11 |
| 300 | 460 | 305 | 34 | 12 | 410 | 22 | 14 |
| 350 | 520 | 356 | 36 | 16 | 470 | 22 | 18 |
| 400 | 580 | 406 | 40 | 16 | 525 | 26 | 23 |
| 450 | 640 | 457 | 42 | 20 | 585 | 26 | 29 |
| 500 | 715 | 508 | 44 | 20 | 650 | 26 | 35 |
| 600 | 840 | 610 | 48 | 20 | 770 | 30 | 44 |
| 700 | 910 | 711 | 52 | 24 | 840 | 30 | 56 |
| 800 | 1025 | 813 | 56 | 24 | 950 | 33 | 70 |
| 900 | 1125 | 914 | 60 | 28 | 1050 | 36 | 86 |
| 1000 | 1255 | 1016 | 64 | 28 | 1170 | 39 | 104 |
| 1100 | 1355 | 1118 | 68 | 32 | 1270 | 42 | 124 |
| 1200 | 1485 | 1220 | 72 | 32 | 1390 | 45 | 145 |
Lưu ý các ký hiệu trong bảng
- Đường kính ngoài (OD)
- Đường kính trong (ID)
- Độ dày
- Số lỗ bulong
- Khoảng cách tâm lỗ bulong (PCD)
- Đường kính lỗ bulong
- Khối lượng (kg)
3.2 Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN6
DIN PN6: Áp lực danh định 6 bar – dùng cho hệ thống nước áp thấp
| DN | OD (mm) | ID (mm) | Độ dày (mm) | Số lỗ | PCD (mm) | ĐK lỗ bulong (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 90 | 14 | 12 | 4 | 60 | 14 | 0.4 |
| 20 | 100 | 19 | 14 | 4 | 70 | 14 | 0.5 |
| 25 | 110 | 25 | 14 | 4 | 80 | 14 | 0.7 |
| 32 | 135 | 32 | 16 | 4 | 95 | 18 | 0.9 |
| 40 | 145 | 38 | 16 | 4 | 105 | 18 | 1.1 |
| 50 | 160 | 51 | 18 | 4 | 120 | 18 | 1.5 |
| 65 | 180 | 67 | 20 | 4 | 140 | 18 | 1.9 |
| 80 | 195 | 76 | 20 | 8 | 150 | 18 | 2.3 |
| 100 | 215 | 102 | 22 | 8 | 170 | 18 | 2.8 |
| 125 | 245 | 127 | 24 | 8 | 200 | 18 | 3.8 |
| 150 | 280 | 152 | 26 | 8 | 230 | 22 | 4.6 |
| 200 | 335 | 203 | 28 | 8 | 285 | 22 | 6.5 |
| 250 | 395 | 254 | 30 | 12 | 340 | 22 | 9.8 |
| 300 | 445 | 305 | 32 | 12 | 390 | 22 | 13 |
| 350 | 505 | 356 | 34 | 16 | 450 | 22 | 17 |
| 400 | 565 | 406 | 36 | 16 | 510 | 26 | 22 |
| 450 | 620 | 457 | 38 | 20 | 565 | 26 | 28 |
| 500 | 670 | 508 | 40 | 20 | 620 | 26 | 34 |
| 600 | 780 | 610 | 44 | 20 | 725 | 30 | 43 |
| 700 | 895 | 711 | 48 | 24 | 840 | 30 | 54 |
| 800 | 1015 | 813 | 52 | 24 | 950 | 33 | 68 |
| 900 | 1115 | 914 | 56 | 28 | 1050 | 36 | 82 |
| 1000 | 1230 | 1016 | 60 | 28 | 1160 | 39 | 98 |
| 1100 | 1340 | 1118 | 64 | 32 | 1275 | 42 | 115 |
| 1200 | 1455 | 1220 | 68 | 32 | 1385 | 45 | 133 |
3.3 Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN10
DIN PN10: Thường dùng cho dân dụng, xử lý nước
| DN | OD (mm) | ID (mm) | Độ dày (mm) | Số lỗ | PCD (mm) | ĐK lỗ bulong (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 95 | 14 | 13 | 4 | 65 | 14 | 0.45 |
| 20 | 105 | 19 | 14 | 4 | 75 | 14 | 0.55 |
| 25 | 115 | 25 | 14 | 4 | 85 | 14 | 0.75 |
| 32 | 140 | 32 | 16 | 4 | 100 | 18 | 0.95 |
| 40 | 150 | 38 | 16 | 4 | 110 | 18 | 1.15 |
| 50 | 165 | 51 | 18 | 4 | 125 | 18 | 1.55 |
| 65 | 185 | 67 | 20 | 4 | 145 | 18 | 2 |
| 80 | 200 | 76 | 20 | 8 | 160 | 18 | 2.4 |
| 100 | 220 | 102 | 22 | 8 | 180 | 18 | 3 |
| 125 | 250 | 127 | 24 | 8 | 210 | 18 | 4 |
| 150 | 285 | 152 | 26 | 8 | 240 | 22 | 5.1 |
| 200 | 340 | 203 | 28 | 8 | 295 | 22 | 7.2 |
| 250 | 405 | 254 | 30 | 12 | 355 | 22 | 11.5 |
| 300 | 460 | 305 | 32 | 12 | 410 | 22 | 14.8 |
| 350 | 520 | 356 | 34 | 16 | 470 | 22 | 19.5 |
| 400 | 580 | 406 | 38 | 16 | 525 | 26 | 25 |
| 450 | 640 | 457 | 40 | 20 | 585 | 26 | 31 |
| 500 | 705 | 508 | 42 | 20 | 650 | 26 | 38 |
| 600 | 840 | 610 | 46 | 20 | 770 | 30 | 47 |
| 700 | 910 | 711 | 50 | 24 | 840 | 30 | 59 |
| 800 | 1025 | 813 | 54 | 24 | 950 | 33 | 72 |
| 900 | 1125 | 914 | 58 | 28 | 1050 | 36 | 87 |
| 1000 | 1255 | 1016 | 62 | 28 | 1170 | 39 | 104 |
| 1100 | 1355 | 1118 | 66 | 32 | 1270 | 42 | 123 |
| 1200 | 1485 | 1220 | 70 | 32 | 1390 | 45 | 143 |
3.4 Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN25
DIN PN25: Dùng trong hệ thống công nghiệp có áp lực trung bình cao
| DN | OD (mm) | ID (mm) | Độ dày (mm) | Số lỗ | PCD (mm) | ĐK lỗ bulong (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 95 | 14 | 16 | 4 | 65 | 14 | 0.6 |
| 20 | 105 | 19 | 18 | 4 | 75 | 14 | 0.7 |
| 25 | 115 | 25 | 18 | 4 | 85 | 14 | 0.9 |
| 32 | 140 | 32 | 20 | 4 | 100 | 18 | 1.1 |
| 40 | 150 | 38 | 20 | 4 | 110 | 18 | 1.3 |
| 50 | 165 | 51 | 22 | 4 | 125 | 18 | 1.7 |
| 65 | 185 | 67 | 24 | 8 | 145 | 18 | 2.1 |
| 80 | 200 | 76 | 24 | 8 | 160 | 18 | 2.6 |
| 100 | 235 | 102 | 26 | 8 | 190 | 22 | 3.5 |
| 125 | 270 | 127 | 28 | 8 | 225 | 22 | 4.5 |
| 150 | 300 | 152 | 30 | 8 | 255 | 22 | 5.8 |
| 200 | 360 | 203 | 34 | 8 | 310 | 26 | 8.5 |
| 250 | 425 | 254 | 36 | 12 | 370 | 26 | 12.5 |
| 300 | 485 | 305 | 38 | 12 | 430 | 26 | 16.5 |
| 350 | 550 | 356 | 42 | 16 | 490 | 30 | 22 |
| 400 | 610 | 406 | 46 | 16 | 550 | 30 | 28 |
| 450 | 675 | 457 | 50 | 20 | 610 | 33 | 34.5 |
| 500 | 730 | 508 | 54 | 20 | 670 | 33 | 42 |
| 600 | 860 | 610 | 60 | 20 | 795 | 36 | 54 |
| 700 | 935 | 711 | 64 | 24 | 865 | 36 | 68 |
| 800 | 1065 | 813 | 68 | 24 | 985 | 39 | 84 |
| 900 | 1175 | 914 | 72 | 28 | 1095 | 42 | 102 |
| 1000 | 1305 | 1016 | 76 | 28 | 1215 | 45 | 122 |
| 1100 | 1425 | 1118 | 80 | 32 | 1335 | 48 | 144 |
| 1200 | 1545 | 1220 | 84 | 32 | 1455 | 52 | 168 |
3.5 Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN40
DIN PN40: Dùng cho hệ thống hơi nóng, dầu nóng, hóa chất áp lực cao
| DN | OD (mm) | ID (mm) | Độ dày (mm) | Số lỗ | PCD (mm) | ĐK lỗ bulong (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 100 | 14 | 18 | 4 | 75 | 14 | 0.7 |
| 20 | 110 | 19 | 20 | 4 | 85 | 14 | 0.9 |
| 25 | 125 | 25 | 20 | 4 | 100 | 18 | 1.1 |
| 32 | 150 | 32 | 22 | 4 | 115 | 18 | 1.4 |
| 40 | 160 | 38 | 22 | 4 | 125 | 18 | 1.6 |
| 50 | 175 | 51 | 24 | 4 | 140 | 18 | 2.1 |
| 65 | 200 | 67 | 26 | 8 | 160 | 18 | 2.7 |
| 80 | 215 | 76 | 26 | 8 | 170 | 18 | 3.2 |
| 100 | 250 | 102 | 28 | 8 | 200 | 22 | 4.2 |
| 125 | 285 | 127 | 30 | 8 | 235 | 22 | 5.5 |
| 150 | 320 | 152 | 34 | 8 | 270 | 22 | 6.8 |
| 200 | 385 | 203 | 38 | 8 | 330 | 26 | 9.5 |
| 250 | 450 | 254 | 42 | 12 | 390 | 26 | 13.8 |
| 300 | 510 | 305 | 46 | 12 | 450 | 26 | 18.5 |
| 350 | 575 | 356 | 50 | 16 | 510 | 30 | 24 |
| 400 | 645 | 406 | 54 | 16 | 570 | 30 | 30.5 |
| 450 | 710 | 457 | 58 | 20 | 630 | 33 | 38 |
| 500 | 775 | 508 | 62 | 20 | 690 | 33 | 46 |
| 600 | 900 | 610 | 68 | 20 | 820 | 36 | 58 |
| 700 | 980 | 711 | 74 | 24 | 895 | 36 | 72 |
| 800 | 1100 | 813 | 80 | 24 | 1010 | 39 | 88 |
| 900 | 1205 | 914 | 86 | 28 | 1120 | 42 | 106 |
| 1000 | 1330 | 1016 | 92 | 28 | 1245 | 45 | 126 |
| 1100 | 1450 | 1118 | 98 | 32 | 1370 | 48 | 148 |
| 1200 | 1580 | 1220 | 104 | 32 | 1495 | 52 | 172 |
3. Ưu điểm mặt bích DIN
- Độ chính xác kỹ thuật cao, phù hợp với môi trường công nghiệp
- Tương thích tốt với các thiết bị châu Âu (van, bơm, cảm biến…)
- Ứng dụng được trong hệ thống nhiệt độ và áp suất cao
- Có nhiều cấp PN phù hợp mọi nhu cầu kỹ thuật
4. Ứng dụng mặt bích DIN
- Nhà máy sản xuất, hóa chất, thực phẩm, nước giải khát
- Hệ thống hơi nóng, nước lạnh, HVAC
- Hệ thống xử lý nước, cấp nước công nghiệp
- Các công trình dùng thiết bị châu Âu, van DIN
