Tiêu chuẩn mặt bích DIN

Tiêu chuẩn mặt bích DIN là gì?

Tiêu chuẩn mặt bích DIN là thuật ngữ thường dùng để chỉ các mặt bích được sản xuất theo quy định của Viện Tiêu chuẩn Đức (DIN). Mặc dù nhiều tiêu chuẩn DIN gốc đã được thay thế hoặc hài hòa hóa vào tiêu chuẩn Châu Âu (EN 1092-1), nhưng chúng vẫn giữ nguyên các đặc điểm chính như sử dụng hệ mét (milimet) cho kích thước và phân loại cấp áp suất bằng PN (Pressure Nominal) (ví dụ: PN10, PN16, PN40), biểu thị áp suất danh định bằng bar ở 20°C. Mặt bích DIN/EN phổ biến ở Châu Âu và các khu vực chịu ảnh hưởng bởi công nghệ Châu Âu.

Các cấp áp lực PN phổ biến và thường được sử dụng bao gồm:

  1. PN 6
  2. PN 10
  3. PN 16
  4. PN 25
  5. PN 40
  6. PN 63
  7. PN 100

Xem toàn bộ: Mặt bích

Tổng hợp các bảng Tiêu chuẩn mặt bích DIN

Tiêu chuẩn mặt bích DIN

Bảng Tiêu chuẩn mặt bích DIN – PN6

DNODĐộ dày (T)Số lỗ bulongĐK lỗ bulongPCD
DN1090 mm12 mm414 mm60 mm
DN1595 mm14 mm414 mm65 mm
DN20105 mm14 mm414 mm75 mm
DN25115 mm14 mm414 mm85 mm
DN32140 mm16 mm418 mm100 mm
DN40150 mm16 mm418 mm110 mm
DN50165 mm18 mm418 mm125 mm
DN65185 mm18 mm418 mm145 mm
DN80200 mm20 mm818 mm160 mm
DN100220 mm20 mm818 mm180 mm
DN125250 mm22 mm818 mm210 mm
DN150285 mm22 mm822 mm240 mm
DN200340 mm24 mm822 mm295 mm
DN250395 mm26 mm1222 mm350 mm
DN300445 mm26 mm1222 mm400 mm
DN350505 mm28 mm1622 mm460 mm
DN400565 mm30 mm1626 mm515 mm
DN450615 mm30 mm2026 mm565 mm
DN500670 mm32 mm2026 mm620 mm
DN600780 mm34 mm2030 mm725 mm
DN700895 mm36 mm2430 mm840 mm
DN8001015 mm38 mm2433 mm950 mm
DN9001115 mm40 mm2833 mm1050 mm
DN10001230 mm42 mm2836 mm1160 mm
DN12001455 mm48 mm3239 mm1380 mm

Bảng Tiêu chuẩn mặt bích DIN – PN10

DN (mm)OD – Đường kính ngoài (mm)t – Độ dày mặt bích (mm)PCD – Đường kính lỗ bulong (mm)Số lỗĐường kính lỗ bulong (mm)
10901460414
15951465414
201051675414
251151685414
3214016100418
4015016110418
5016518125418
6518518145418
8020020160818
10022020180818
12525022210818
15028522240822
20034024295822
250395263501222
300445284001222
350505304601622
400565325151626
450615405652026
500670446202026
600780487252030
700895508402430
8001015529502433
90011155410502833
100012305811602836
120014555813803239

Bảng Tiêu chuẩn mặt bích DIN – PN16

DN (mm)OD (mm)PCD (mm)Số lỗΦ lỗ (mm)Độ dày (mm)
10906041414
15956541414
201057541416
251158541416
3214010041418
4015011041418
5016512541420
6518514541420
8020016081422
10022018081424
12525021081426
15028524081426
200340295121430
250395350121432
300445400121434
350505460161436
400565515161438
450615565201440
500670620201442
600780725201444
700895840241448
8001015950241450
90011151050281454
100012301160281458
120014551380321462

Bảng Tiêu chuẩn mặt bích DIN – PN25

Kích cỡ danh định (DN)Đường kính ngoài OD (mm)PCD (mm)Số lỗĐường kính lỗ bulong (mm)Độ dày mặt bích t (mm)
DN10906041416
DN15956541416
DN201057541418
DN251158541420
DN3214010041822
DN4015011041824
DN5016512541826
DN6518514541828
DN8020016081830
DN10023519082232
DN12527022082636
DN15030025082638
DN200375320123044
DN250450385123350
DN300515450123354
DN350580510163658
DN400660585163966
DN450685610203968
DN500755670204272
DN600890795204880
DN7001010900245285
DN80011101015245690
DN900122011152860100
DN1000134012302865110
DN1200156014553270130

Bảng Tiêu chuẩn mặt bích DIN – PN40

DN (mm)OD (mm)PCD (mm)Số lỗĐường kính lỗ (mm)Độ dày (mm)
10906041414
15956541416
201057541416
251158541416
3214010041418
4015011041418
5016512541420
6518514581422
8020016081424
10022018081424
12525021081426
15028524081428
200340295121430
250395350121432
300445400121434
350505460161436
400565515161438
450615565201440
500670620201442
600780725201446
700895840241450
8001015950241454
90011151050281458
100012301160281462
120014551380321470

Bảng Tiêu chuẩn mặt bích DIN – PN63

DNOD (mm)PCD (mm)Số lỗĐường kính lỗ (mm)Độ dày – t (mm)
15956541420
201057541422
251158541424
3214010041826
4015011041828
5016512541830
6518514581832
8020016081834
10023519082236
12527022082638
15030025082640
200375320123044
250450385123348
300515450163352
350580510163654
400660585163958
450685610204260
500755670204562
600890795204864
7001010910245068
80011201025245472
90012551125285876
100013651255286280
120015851485327088

Bảng Tiêu chuẩn mặt bích DIN – PN100

Kích thước danh định (DN)Đường kính ngoài OD (mm)Đường kính vòng bolt PCD (mm)Số lượng lỗ bulongĐường kính lỗ bulong (mm)Độ dày mặt bích t (mm)
DN10906041420
DN15956541422
DN201057541424
DN251158541426
DN3214010041828
DN4015011041830
DN5016512541832
DN6518514581836
DN8020016081838
DN10023519082242
DN12527022082646
DN15030025082650
DN200375320123056
DN250450385123360
DN300515450163364
DN350580510163668
DN400660585163972
DN450685610203974
DN500755670204278
DN600890795204884
DN700990895244890
DN80010951005245696
DN900120011102856102
DN1000132012302862110
DN1200154014553268120

Chú thích các thông số : Tiêu chuẩn mặt bích DIN

Ký hiệuTên gọiGiải thích chi tiết
DNĐường kính danh nghĩa (Nominal Diameter)Là kích thước danh định của ống/mặt bích, được chuẩn hóa theo các bậc như DN15, DN50, DN100… Thường không phải kích thước đo thực tế, mà là kích thước quy chuẩn của đường ống/mặt bích.
ODĐường kính ngoài (Outside Diameter)Là đường kính vòng ngoài của mặt bích. Đây là kích thước tổng thể từ mép này đến mép đối diện qua tâm.
tĐộ dày mặt bích (Thickness)Là độ dày phần thân chính của mặt bích, không tính phần nhô lên nếu là loại Raised Face. Độ dày ảnh hưởng đến khả năng chịu áp và độ bền cơ học.
PCDĐường kính vòng chia bu lông (Pitch Circle Diameter)Là đường kính vòng tròn đi qua tâm các lỗ bu lông. Đây là kích thước cực kỳ quan trọng để đảm bảo các mặt bích lắp khít nhau.
Số lỗ (holes)Số lượng lỗ bu lôngLà tổng số lỗ bu lông khoan sẵn trên mặt bích để bắt vít hoặc liên kết với mặt bích đối diện.
Đường kính lỗ bu lôngKích thước lỗ (Bolt Hole Diameter)Là kích thước đường kính mỗi lỗ bu lông. Cần khớp với bulong sử dụng thực tế để đảm bảo liên kết chắc chắn.
5/5 - (2 bình chọn)
Chat Zalo